Monday , March 27 2017
Home / Danh mục tài liệu, giáo trình và sách tham khảo dành cho sinh viên Khoa Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện

Danh mục tài liệu, giáo trình và sách tham khảo dành cho sinh viên Khoa Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện

Lưu ý: – Trung tâm học liệu có 2 cơ sở:
+ CS1: 91A Nguyễn Thị Minh Khai, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng.
+ CS2: 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng.
– Vị trí giáo trình, tài liệu:
+ Giáo trình: Tầng 3 cơ sở 2.
+ Tài liệu chuyên khảo & tham khảo: Tầng 2 cơ sở 2 & tầng 4 cơ sở 1.
+ Sách trưng bày: Tầng 2 cơ sở 2.

1. SÁCH ĐẠI CƯƠNG

STT Nhan đề Dewey Gáy Tập SL Ghi chú Tác giả
1, AutoCAD 2000 : Giải quyết lỗi thường gặp T.1. 006.6 Au-H T.1 3
2, AutoCAD 2000 : Giải quyết lỗi thường gặp T.2. 006.6 Au-H T.2 3
3, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 3 Bùi Kiến Quốc
4, AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.1 3 Bùi Kiến Quốc
5, AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.1 18 C11-C39 Bùi Kiến Quốc
6, AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.1 11 C11-C39 Bùi Kiến Quốc
7, AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.1 7 Bùi Kiến Quốc
8, AutoCAD R14. T.1, những kỹ năng cơ bản / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.1 9 C1-C9 Bùi Kiến Quốc
9, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 3 Bùi Kiến Quốc
10, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 28 C11-C42 Bùi Kiến Quốc
11, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 4 C11-C42 Bùi Kiến Quốc
12, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 7 Bùi Kiến Quốc
13, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 15 C1-C15 Bùi Kiến Quốc
14, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 12 C1-C13 Bùi Kiến Quốc
15, AutoCAD R14. T.2, những kỹ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc. 006.6 BU-Q T.2 1 C1-C13 Bùi Kiến Quốc
16, Ứng dụng tin học trong thiết kế xây dựng / Đào Tăng Kiệm chủ biên, Nguyễn Thị Hải Như, Phan Thái Trung, Nguyễn Phú Quảng, Đỗ Quốc Hoàng. 006.6 Ưn-D 3 Đào Tăng Kiệm, Chủ biên
17, Ứng dụng tin học trong thiết kế xây dựng / Đào Tăng Kiệm chủ biên, Nguyễn Thị Hải Như, Phan Thái Trung, Nguyễn Phú Quảng, Đỗ Quốc Hoàng. 006.6 Ưn-D 30 C11-C40 Đào Tăng Kiệm, Chủ biên
18, Ứng dụng tin học trong thiết kế xây dựng / Đào Tăng Kiệm chủ biên, Nguyễn Thị Hải Như, Phan Thái Trung, Nguyễn Phú Quảng, Đỗ Quốc Hoàng. 006.6 Ưn-D 7 Đào Tăng Kiệm, Chủ biên
19, Xác suất – thống kê / Đào Hữu Hồ. 310 ĐA-H 5 Đào Hữu Hồ
20, New era value investing : a disciplined approach to buying value and growth stocks / Nancy Tengler. 332.6322 TE-N 1 ASIA Tengler, Nancy
21, Hỏi đáp về triết học Mác-Lênin / Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. 335.411 Ho-Đ 3 Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. Khoa Triết học
22, Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên.. 335.412 5 Bộ Giáo dục và đào tạo
23, Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên.. 335.412 282 C16-C300 Bộ Giáo dục và đào tạo
24, Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên.. 335.412 3 C16-C300 Bộ Giáo dục và đào tạo
25, Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin / Nguyễn Văn Hảo chủ biên.. 335.412 10 Bộ Giáo dục và đào tạo
26, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dùng cho khối ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng). 335.412 Gi-T 1 C1
27, Giáo trình kinh tế chính trị : Dùng trong các trường, lớp trung học kinh tế từ năm học 2003 – 2004 / Phạm Quang Phan chủ biên. 335.412 Gi-T 10 Phạm Quang Phan, PGS.TS, chủ biên
28, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 1 C11 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
29, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 1 C12 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
30, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 10 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
31, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dùng cho khối ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng). 335.412 Gi-T 10
32, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 3 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
33, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 472 C11-C489 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
34, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 1 C490 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
35, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 7 C11-C489 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
36, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin / Chủ biên : Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 7 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
37, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 4 C1-C4 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
38, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 2 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
39, Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin : (Dành cho các khối không chuyên Kinh tế – Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng) / Chủ biên: Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Đình Kháng. 335.412 Gi-T 3 C1-C3 Nguyễn Văn Hảo, PGS,TS
40, Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn. 335.412 VU-P 5 Vũ, Văn Phúc, PGS.TS
41, Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn. 335.412 VU-P 278 C16-C300 Vũ, Văn Phúc, PGS.TS
42, Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn. 335.412 VU-P 7 C16-C300 Vũ, Văn Phúc, PGS.TS
43, Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-Lênin : (Dưới dạng hỏi và đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn. 335.412 VU-P 10 Vũ, Văn Phúc, PGS.TS
44, Giáo trình xây dựng Đảng (hệ cử nhân chính trị). 335.513 Gi-T 3
45, Giáo trình xây dựng Đảng (hệ cử nhân chính trị). 335.513 Gi-T 3
46, Kỹ thuật môi trường / Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển, Lương Đức Phẩm, Lý Kim Bảng, Dương Đức Hồng. 363.7 HO-C 2 Hoàng Kim Cơ, PGS.PTS
47, Kỹ thuật môi trường / Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển, Lương Đức Phẩm. 363.7 Ky-T 4 Hoàng Kim Cơ, PGS.TS, chủ biên
48, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 3 C1-C3 Tăng Văn Đoàn, PGS
49, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 3 Tăng Văn Đoàn, PGS
50, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 205 C11-C292 Tăng Văn Đoàn, PGS
51, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 2 C293-C294 Tăng Văn Đoàn, PGS
52, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 77 C11-C292 Tăng Văn Đoàn, PGS
53, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 7 Tăng Văn Đoàn, PGS
54, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 2 C1-C2 Tăng Văn Đoàn, PGS
55, Kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 363.7 TĂ-Đ 5 sua Tăng Văn Đoàn, PGS
56, TOEFL test of English as a foreign language = Chương trình luyện thi TOEFL mới  NTC’s preparation / Milada Broukal, Enid Nolan Woods ; Biên dịch và chú giải : Ban biên dịch First News. 420 BR-M 3 Broukal, Milada
57, Essential words for the TOEFL : Test of English as a foreign language / Steven J. Matthiesen ; Nguyễn Văn Phước dịch và chú giải. 420 MA-S 3 Matthiesen, Steven J
58, How to prepare for the TOEFL test of English as a foreign language / Palmela J. Shape ; Trương Hùng, Nguyễn Quang Huy chú giải. 420 SH-P 3 Shape, Palmela J., Ph. D
59, The Oxford companion to the English language. 420.3 Ox-C 1
60, Essential words for the TOEFL : Test of English as a foreign language / Steven J. Matthiesen ; Nguyễn Văn Phước chú giải. 428.0076 MA-S 4 Matthiesen, Steven J., M.A
61, Essential words for the TOEFL : Test of English as a foreign language / Steven J. Matthiesen ; Nguyễn Văn Phước chú giải. 428.0076 MA-S 6 Matthiesen, Steven J., M.A
62, Barron’s essential words for the TOEFL / Steven J. Matthiesen. 428.0076 MA-S 3 Matthiesen, Steven J., M.A
63, Barron’s essential words for the TOEFL / Steven J. Matthiesen. 428.0076 MA-S 3 Matthiesen, Steven J., M.A
64, How to prepare for the Toefl success : test of English as a foreign language / Bruce Rogers ; Nguyễn Văn Phước, First News chú giải. 428.0076 RO-B 5 Rogers, Bruce
65, How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape ; Nguyễn Quang Huy chú giải. 428.0076 SH-P 10 Shape, Palmela J., Ph. D
66, How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape ; Nguyễn Văn Phước chú giải, Ban biên dịch First News. 428.0076 SH-P 10 Shape, Palmela J., Ph. D
67, Barron’s how to prepare for the Toefl iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe. 428.0076 SH-P 1 Sharpe, Pamela J., Ph.D
68, Barron’s how to prepare for the Toefl iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe. 428.0076 SH-P 1 Sharpe, Pamela J., Ph.D
69, How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape. 428.0076 SH-P 2 Shape, Palmela J., Ph. D
70, How to prepare for the TOEFL test : test of English as a foreign language / Palmela J. Shape. 428.0076 SH-P 1 Shape, Palmela J., Ph. D
71, Barron’s practice exercises for the TOEFL : test of English as a foreign language / Pamela J. Sharp. 428.0076 SH-P 2 + 6 CD Sharpe, Pamela J
72, Barron’s practice exercises for the TOEFL : test of English as a foreign language / Pamela J. Sharp. 428.0076 SH-P 2 + 6 CD Sharpe, Pamela J
73, Barron’s how to prepare for the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe. 428.0076 SH-P 3 + 10 CD Sharpe, Pamela J., Ph.D
74, Barron’s how to prepare for the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe. 428.0076 SH-P 3 + 10 CD Sharpe, Pamela J., Ph.D
75, Barron’s students’ #1 choice pass key to the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe. 428.0076 SH-P 3 + 2CD Sharpe, Pamela J., Ph.D
76, Barron’s students’ #1 choice pass key to the TOEFL iBT : test of English as a foreign language Internet-based test / Pamela J. Sharpe. 428.0076 SH-P 3 + 2CD Sharpe, Pamela J., Ph.D
77, Barron’s IELTS : International Language Testing System / Lin Lougheed. 428.1076 LO-L 3 + CD Lougheed, Lin, 1946-
78, Barron’s IELTS : International Language Testing System / Lin Lougheed. 428.1076 LO-L 3 + CD Lougheed, Lin, 1946-
79, Collins Cobuild key words for IELTS. Book 1, starter. 428.24 Co-C B.1 2
80, Collins Cobuild key words for IELTS. Book 1, starter. 428.24 Co-C B.1 2
81, Collins Cobuild key words for IELTS. Book 2, improver. 428.24 Co-C B.2 2
82, Collins Cobuild key words for IELTS. Book 2, improver. 428.24 Co-C B.2 2
83, Collins Cobuild key words for IELTS. Book 3, advanced. 428.24 Co-C B.3 2
84, Collins Cobuild key words for IELTS. Book 3, advanced. 428.24 Co-C B.3 2
85, Learning teaching : a guidebook for English language teachers / Jim Scrivener. 428.2407 SC-J 1 Scrivener, Jim
86, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 1 C1 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
87, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 1 C1 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
88, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 7 C6-C12 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
89, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 5 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
90, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 117 C1-C120 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
91, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 1 C121 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
92, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 3 C1-C120 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
93, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 429 C1-C440 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
94, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 1 C441 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
95, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 11 C1-C440 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
96, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 5 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
97, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 524 C21-C573 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
98, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 1 C574 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
99, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 29 C21-C573 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
100, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 15 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
101, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 3 C1-C3 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
102, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.2 2 C1-C2 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
103, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 184 C16-C200 Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
104, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 5 sua Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
105, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 1 C16-C200 Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
106, Bài tập toán cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T.1 15 Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
107, Bài tập toán cao cấp. Tập  / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T. 9 sua Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
108, Bài tập toán cao cấp. Tập  / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.14 NG-T T. 5 sua Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
109, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C1 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
110, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 23 C2-C24 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
111, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 16 sua Nguyễn Đình Trí, chủ biên
112, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 2 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
113, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 3 C6-C8 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
114, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 3 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
115, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 5 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
116, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 130 C1-C130 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
117, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 1 C131 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
118, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 653 C1-C660 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
119, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 1 C661 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
120, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 7 C1-C660 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
121, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 256 C21-C281 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
122, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 4 sửa Nguyễn Đình Trí, chủ biên
123, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 5 C21-C281 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
124, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 20 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
125, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 71 C1-C75 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
126, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 2 C76-C77 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
127, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 4 C1-C75 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
128, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 2 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
129, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 102 C1-C104 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
130, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 3 C105-C107 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
131, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 2 C1-C104 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
132, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 14 C1-C14 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
133, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C15 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
134, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 306 C1-C316 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
135, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 5 C317-C321 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
136, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 10 C1-C316 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
137, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 28 C1-C29 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
138, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C1-C29 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
139, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 570 C11+C21-C611 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
140, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C617 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
141, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C617-C618 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
142, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 22 C11+C21-C611 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
143, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 24 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
144, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 3 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
145, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 7 C12-C19 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
146, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 2 C20-C21 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
147, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 Sửa Nguyễn Đình Trí, chủ biên
148, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C12-C19 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
149, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 8 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
150, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 1 C1 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
151, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 3 C1-C3 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
152, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 2 C1-C2 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
153, Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 184 C16-C200 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
154, Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 12 Sua Nguyễn Đình Trí, chủ biên
155, Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 1 C16-C200 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
156, Bài tập toán cao cấp. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.3 15 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
157, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 5 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
158, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 183 C16-C200 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
159, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 5 Sua Nguyễn Đình Trí, chủ biên
160, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 2 C16-C200 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
161, Bài tập toán cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T.2 10 Nguyễn Đình Trí, chủ biên
162, Bài tập toán cao cấp / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T. 5 Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
163, Bài tập toán cao cấp. T.3, Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. 512.15 NG-T T. 3 Nguyễn, Đình Trí, chủ biên
164, Đại số tuyến tính : toán cao cấp A3 dùng cho đại học kỹ thuật / Nguyễn Cao Thắng. 512.5 NG-T 1 Nguyễn, Cao Thắng
165, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q 6 C1-C7 Tống Đình Quỳ
166, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q 1 C1-C7 Tống Đình Quỳ
167, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q 300 C1-C305 Tống Đình Quỳ
168, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q 1 C306 Tống Đình Quỳ
169, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q 5 C1-C305 Tống Đình Quỳ
170, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 1 Tống Đình Quỳ, TS
171, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 22 C1-C22 Tống Đình Quỳ, TS
172, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 155 C8-C168 Tống Đình Quỳ, TS
173, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 6 C8-C168 Tống Đình Quỳ, TS
174, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 7 Tống Đình Quỳ, TS
175, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 1 C3 Tống Đình Quỳ, TS
176, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 2 Tống Đình Quỳ, TS
177, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 3 C2-C4 Tống Đình Quỳ, TS
178, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 1 C5-C6 Tống Đình Quỳ, TS
179, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 1 C5-C6 Tống Đình Quỳ, TS
180, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật). T.4, Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương. 512.5 TÔ-Q T.4 1 Tống Đình Quỳ, TS
181, Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục. 512.5 ĐĂ-D P.2 3 Đặng, Ngọc Dục
182, Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục. 512.5 ĐĂ-D P.2 476 C9-C501 Đặng, Ngọc Dục
183, Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục. 512.5 ĐĂ-D P.2 17 C9-C501 Đặng, Ngọc Dục
184, Toán cao cấp. Phần II, Đại số và tuyến tính / Đặng Ngọc Dục. 512.5 ĐĂ-D P.2 5 Đặng, Ngọc Dục
185, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 2 C1-C2 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
186, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 1 C1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
187, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3-HK.III 1 C1 Lê Ngọc Lăng
188, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô 1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
189, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô 2 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
190, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 2 C280-C281 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
191, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 4 C282-C285 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
192, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 272 C5-C279 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
193, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 3 C5-C279 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
194, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1-HK.I / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1-HK.I 4 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
195, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
196, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 2 C2-C3 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
197, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
198, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 3 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
199, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 2 C10-C11 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
200, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 5 sua Lê Ngọc Lăng, GS. TS
201, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp. T.1, Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật) / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.1 6 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
202, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 4 C289-C292 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
203, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 277 C7-C288 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
204, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 5 C7-C288 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
205, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2 / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 6 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
206, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
207, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
208, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 1 C2 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
209, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 1 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
210, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 1 C5 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
211, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 3 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
212, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.2, Tích phân nhiều lớp, Tích phân đường, mặt, Hình học vi phân / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.2 3 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
213, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3-HK.III 304 C10-C319 Lê Ngọc Lăng
214, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3-HK.III 2 C320-C321 Lê Ngọc Lăng
215, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3-HK.III 5 C322-C326 Lê Ngọc Lăng
216, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3-HK.III 6 C10-C319 Lê Ngọc Lăng
217, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3-HK.III / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3-HK.III 9 Lê Ngọc Lăng
218, Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật). T.3, Phương trình vi phân chuỗi / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Gi-Ô T.3 9 C1-C9 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
219, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.1 26 C1-C27 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
220, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.1 1 C28 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
221, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.1 1 C1-C27 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
222, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.1 92 C11-C105 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
223, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.1 3 C11-C105 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
224, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.1 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.1 10 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
225, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 23 C1-C23 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
226, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 1 C24 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
227, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 3 C25-C27 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
228, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 2 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
229, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 1 C103 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
230, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 89 C11-C102 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
231, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 3 C11-C102 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
232, Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn 2 : (Dùng cho các trường đại học kỹ thuật): Môn Toán cao cấp. T.2 / Lê Ngọc Lăng (chủ biên), Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. 515 Ôn-T T.2 10 Lê Ngọc Lăng, GS. TS
233, Giáo trình hình học hoạ hình / V. O. Goocđôn, M. A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Nguyễn Đình Điện, Hoàng Văn Thân dịch. 516.6 GO-V 143 C6-C148 Goocđôn, V. O
234, Giáo trình hình học hoạ hình / V. O. Goocđôn, M. A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Nguyễn Đình Điện, Hoàng Văn Thân dịch. 516.6 GO-V 5 Goocđôn, V. O
235, Giáo trình hình học hoạ hình / V. O. Goocđôn, M. A. Xêmenxôp-Oghiepxki ; Nguyễn Đình Điện, Hoàng Văn Thân dịch. 516.6 GO-V 2 C1-C2 Goocđôn, V. O
236, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 1 C1 Nguyễn, Quang Cự
237, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 294 C11-C308 Nguyễn Quang Cự
238, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 1 C314 Nguyễn Quang Cự
239, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 4 C11-C308 Nguyễn Quang Cự
240, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 15 Nguyễn Quang Cự
241, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 1 C1 Nguyễn Quang Cự
242, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 1 C2 Nguyễn Quang Cự
243, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 13 C1-C13 Nguyễn Quang Cự
244, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 44 C1-C46 Nguyễn Quang Cự
245, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 2 Nguyễn Quang Cự
246, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 2 C1-C46 Nguyễn Quang Cự
247, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 107 C1-C108 Nguyễn Quang Cự
248, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 1 C109 Nguyễn Quang Cự
249, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 1 C1-C108 Nguyễn Quang Cự
250, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 78 C1-C78 Nguyễn Quang Cự
251, Bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự (chủ biên), Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái. 516.6 NG-C 29 C79-C107 Nguyễn Quang Cự
252, Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên. 516.6 NG-C 3 Nguyễn, Quang Cự
253, Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên. 516.6 NG-C 3 Nguyễn, Quang Cự
254, Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên. 516.6 NG-C 97 C1-C98 Nguyễn, Quang Cự
255, Hướng dẫn giải bài tập hình học hoạ hình / Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng chủ biên. 516.6 NG-C 1 C1-C98 Nguyễn, Quang Cự
256, Hình học hoạ hình : Lý thuyết và hướng dẫn giải bài tập (Giáo trình dùng cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội, các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật, sư phạm.. thuộc các hệ đào tạo chính quy, cao đẳng, tại chức) / Nguyễn Văn Hiến. 516.6 NG-H 5 Nguyễn Văn Hiến, TS
257, Hình học hoạ hình : Lý thuyết và hướng dẫn giải bài tập (Giáo trình dùng cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội, các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật, sư phạm.. thuộc các hệ đào tạo chính quy, cao đẳng, tại chức) / Nguyễn Văn Hiến. 516.6 NG-H 3 516.06 Nguyễn Văn Hiến, TS
258, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc : Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 3 516.06 Nguyễn Đình Điện
259, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh : Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 3 516.06 Nguyễn Đình Điện
260, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc : Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 5 Nguyễn Đình Điện
261, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 3 Nguyễn Đình Điện
262, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 178 C11-C199 Nguyễn Đình Điện
263, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 5 Nguyễn Đình Điện
264, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 11 C11-C199 Nguyễn Đình Điện
265, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 7 Nguyễn Đình Điện
266, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 8 C1-C8 Nguyễn Đình Điện
267, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 124 C1-C127 Nguyễn Đình Điện
268, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 3 C1-C127 Nguyễn Đình Điện
269, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 131 C1-C133 Nguyễn Đình Điện
270, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 1 C134 Nguyễn Đình Điện
271, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 2 C1-C133 Nguyễn Đình Điện
272, Hình học hoạ hình. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 10 C1-C10 Nguyễn Đình Điện
273, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 4 C1-C4 Nguyễn Đình Điện
274, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 1 C5 Nguyễn Đình Điện
275, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 165 C1-C165 Nguyễn Đình Điện
276, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 1 C166 Nguyễn Đình Điện
277, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 3 Nguyễn Đình Điện
278, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 187 C11-C198 Nguyễn Đình Điện
279, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 1 C11-C198 Nguyễn Đình Điện
280, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 7 Nguyễn Đình Điện
281, Hình học hoạ hình. T.2, Hình chiếu phối cảnh. Hình chiếu có số. Bóng trên các hình chiếu / Nguyễn Đình Điện (chủ biên), Dương Tiến Thọ, Nguyễn Văn Tuấn. 516.6 NG-Đ T.2 1 C1 Nguyễn Đình Điện
282, Hình học hoạ hình : Phương pháp hình chiếu trục đo. T.1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc / Nguyễn Đình Điện chủ biên, Đỗ Mạnh Môn. 516.6 NG-Đ T.1 2 Nguyễn, Đình Điện
283, Hình học họa hình. T.1: Lý thuyết – Bài tập có hướng dẫn và bài giải / Nguyễn Tư Đôn. 516.6 NG-Đ 7 Nguyễn, Tư Đôn, TS
284, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc (có hướng dẫn lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 3 516.06 Đoàn Hiền
285, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 32 C1-C32 Đoàn Hiền
286, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 219 C1-C223 Đoàn Hiền
287, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 4 C1-C223 Đoàn Hiền
288, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 217 C1-C217 Đoàn Hiền
289, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 1 C218-C220 Đoàn Hiền
290, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 5 Đoàn Hiền
291, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 251 C21-C277 Đoàn Hiền
292, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 6 C21-C277 Đoàn Hiền
293, Một số bài toán hình học hoạ hình chọn lọc : (có hướng dẫn và lời giải) / Đoàn Hiền. 516.6 ĐO-H 15 Đoàn Hiền
294, Bài tập xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Trí Cao. 519.076 LÊ-L 2 Lê, Khánh Luận
295, Bài tập xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Trí Cao. 519.076 LÊ-L 2 Lê, Khánh Luận
296, Xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm / Bùi Minh Trí. 519.2 BU-T 2 Bùi Minh Trí, PGS.TS
297, Xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm / Bùi Minh Trí. 519.2 BU-T 1 Bùi Minh Trí, PGS.TS
298, Xác suất thống kê và các tính toán trên Excel / Trần Văn Minh (chủ biên), Trần Văn Thành, Nguyễn Minh Khoa, Nguyễn Văn Long, Nguyễn Thị Nguyệt Bích, Phạm Thị Hồng Nga. 519.2 TR-M 3 Trần Văn Minh
299, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 1 C1-C2 Tống Đình Quỳ
300, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 1 C1-C2 Tống Đình Quỳ
301, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 1 sua Tống Đình Quỳ
302, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 42 C9-C125 Tống Đình Quỳ
303, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 2 C126-C127 Tống Đình Quỳ
304, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 1 C128 Tống Đình Quỳ
305, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 75 C9-C125 Tống Đình Quỳ
306, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 8 Tống Đình Quỳ
307, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 1 Tống Đình Quỳ
308, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 1 Tống Đình Quỳ
309, Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.2 TÔ-Q 2 Tống, Đình Quỳ
310, Hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ. 519.2 ĐA-H 2 Đào Hữu Hồ
311, Hướng dẫn giải các bài toán xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ. 519.2 ĐA-H 1 Đào Hữu Hồ
312, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 6 C1-C6 Tống Đình Quỳ
313, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 3 C7-C9 Tống Đình Quỳ
314, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 1 C1 Tống Đình Quỳ
315, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 1 C166-C168 Tống Đình Quỳ
316, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 124 C7-C165 Tống Đình Quỳ
317, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 2 C166-C168 Tống Đình Quỳ
318, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 35 C7-C165 Tống Đình Quỳ
319, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 6 Tống Đình Quỳ
320, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 1 Tống Đình Quỳ
321, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 4 C16-C20 Tống Đình Quỳ
322, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 7 C5-C15 Tống Đình Quỳ
323, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 3 Tống Đình Quỳ
324, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 1 C16-C20 Tống Đình Quỳ
325, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 4 C5-C15 Tống Đình Quỳ
326, Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ. 519.5 TÔ-Q 3 Tống Đình Quỳ
327, Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên. 526.9 PH-C 3 Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS
328, Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên. 526.9 PH-C 88 C9-C100 Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS
329, Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên. 526.9 PH-C 4 C9-C100 Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS
330, Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên. 526.9 PH-C 5 Phạm, Văn Chuyên, PGS.TS
331, Trắc địa đại cương / Vũ Thặng. 526.9 VU-T 5 Vũ Thặng, PTS
332, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 2 C1-C2 Lương Duyên Bình, chủ biên
333, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 1 C3 Lương Duyên Bình, chủ biên
334, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 5 Lương Duyên Bình, chủ biên
335, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 Lương Duyên Bình
336, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 C5 Lương Duyên Bình
337, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 5 Lương Duyên Bình
338, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 3 Lương Duyên Bình
339, Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 5 C1-C5 Lương Duyên Bình
340, Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 3 Lương Duyên Bình
341, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 3 Lương Duyên Bình, chủ biên
342, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 289 C19-C330 Lương Duyên Bình, chủ biên
343, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 2 C331-C332 Lương Duyên Bình, chủ biên
344, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 23 C19-C330 Lương Duyên Bình, chủ biên
345, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 15 Lương Duyên Bình, chủ biên
346, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 460 C21-C513 Lương Duyên Bình
347, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 C514 Lương Duyên Bình
348, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 4 C515-C518 Lương Duyên Bình
349, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 33 C21-C513 Lương Duyên Bình
350, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 20 Lương Duyên Bình
351, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 185 C3-C198 Lương Duyên Bình, chủ biên
352, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 3 Lương Duyên Bình, chủ biên
353, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 11 C3-C198 Lương Duyên Bình, chủ biên
354, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 2 Lương Duyên Bình, chủ biên
355, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 266 C21-C300 Lương Duyên Bình
356, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 1 C301 Lương Duyên Bình
357, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 1 C302 Lương Duyên Bình
358, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 14 C21-C300 Lương Duyên Bình
359, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 20 Lương Duyên Bình
360, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 C1 Lương Duyên Bình
361, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 6 C1-C8 Lương Duyên Bình
362, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 2 C1-C8 Lương Duyên Bình
363, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 2 C1-C2 Lương Duyên Bình
364, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 6 C1-C6 Lương Duyên Bình
365, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 2 Lương Duyên Bình
366, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 75 C1-C81 Lương Duyên Bình
367, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 6 C1-C81 Lương Duyên Bình
368, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 54 C1-C57 Lương Duyên Bình
369, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 3 C1-C57 Lương Duyên Bình
370, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 497 C1-C532 Lương Duyên Bình
371, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 C533 Lương Duyên Bình
372, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 35 C1-C532 Lương Duyên Bình
373, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 2 C1-C2 Lương Duyên Bình
374, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 2 C1-C2 Lương Duyên Bình
375, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp.: T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 1 C1 Lương Duyên Bình
376, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 7 C1-C10 Lương Duyên Bình
377, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 3 C1-C10 Lương Duyên Bình
378, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B 1 Lương Duyên Bình
379, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 9 C1-C9 Lương Duyên Bình
380, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 41 C1-C46 Lương Duyên Bình
381, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 5 C1-C46 Lương Duyên Bình
382, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 13 C1-C14 Lương Duyên Bình
383, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 1 C1-C14 Lương Duyên Bình
384, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 298 C1-C325 Lương Duyên Bình
385, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 1 C326 Lương Duyên Bình
386, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 5 C327-C331 Lương Duyên Bình
387, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 27 C1-C325 Lương Duyên Bình
388, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 59 C1-C60 Lương Duyên Bình, chủ biên
389, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 1 C1-C60 Lương Duyên Bình, chủ biên
390, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 91 C1-C93 Lương Duyên Bình, chủ biên
391, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 1 C94 Lương Duyên Bình, chủ biên
392, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 5 Lương Duyên Bình, chủ biên
393, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 2 C1-C93 Lương Duyên Bình, chủ biên
394, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 9 C1-C9 Lương Duyên Bình, chủ biên
395, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 11 C1-C11 Lương Duyên Bình, chủ biên
396, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 3 C1-C3 Lương Duyên Bình, chủ biên
397, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 9 C1-C9 Lương Duyên Bình, chủ biên
398, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 3 C1-C3 Lương Duyên Bình, chủ biên
399, Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 3 Lương Duyên Bình
400, Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 1 Lương Duyên Bình
401, Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 4 C10-C13 Lương Duyên Bình
402, Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 3 C14-C16 Lương Duyên Bình
403, Vật lý đại cương : (Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp). T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 6 Lương Duyên Bình
404, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3 6 Lương Duyên Bình, chủ biên
405, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 9 C1-C9 Lương Duyên Bình, chủ biên
406, Vật lý đại cương. T.3 – P.1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 5 Lương Duyên Bình, chủ biên
407, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 16 C1-C16 Lương Duyên Bình
408, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 5 Lương Duyên Bình
409, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 Lương Duyên Bình
410, Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 12 C1-C12 Lương Duyên Bình
411, Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 2 Lương Duyên Bình
412, Vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-B T.2 5 Lương Duyên Bình
413, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 C1 Lương Duyên Bình
414, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 14 Lương Duyên Bình
415, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 2 Lương Duyên Bình
416, Vật lý đại cương : dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp: T.1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 7 Lương Duyên Bình
417, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 BS 8/11 Lương Duyên Bình
418, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 176 C16-C200 Lương Duyên Bình
419, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 9 C16-C200 Lương Duyên Bình
420, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 15 Lương Duyên Bình
421, Vật lý đại cương. Tập 3 – Phần 1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 176 C16-C200 Lương, Duyên Bình, chủ biên
422, Vật lý đại cương. Tập 3 – Phần 1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 9 C16-C200 Lương, Duyên Bình, chủ biên
423, Vật lý đại cương. Tập 3 – Phần 1, Quang học, vật lý nguyên tử và hạt nhân / Lương Duyên Bình (Chủ biên), Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Hữu Tăng. 530 LƯ-B T.3-P.1 15 Lương, Duyên Bình, chủ biên
424, Bài tập vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 10 Lương, Duyên Bình
425, Bài tập vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 Lương, Duyên Bình
426, Bài tập vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 4 sua Lương, Duyên Bình
427, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 10 Lương, Duyên Bình
428, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 1 Lương, Duyên Bình
429, Vật lý đại cương. Tập 1, Cơ nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên). 530 LƯ-B T.1 10 Lương, Duyên Bình
430, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 10 Lương, Duyên Bình
431, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 1 Lương, Duyên Bình
432, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 1 BS 8/11 Lương, Duyên Bình
433, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 178 C16-C200 Lương, Duyên Bình
434, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 8 Lương, Duyên Bình
435, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 7 C16-C200 Lương, Duyên Bình
436, Vật lý đại cương. Tập 2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ. 530 LƯ-D T.2 15 Lương, Duyên Bình
437, Giáo trình vật lý đại cương : (Gồm 3 tập). T.1, Cơ học, Vật lý phân tử / I. V. Xaveliev ; Vũ Quang, Nguyễn Quang Hậu dịch. 530 XA-I T.1 40 C1-C40 Xaveliev, I. V
438, Bài tập vật lý lý thuyết T.1 : Cơ học lý thuyết – Điện động lực học và thuyết tương đối / Nguyễn Hữu Mình, Tạ Duy Lợi, Đỗ Đình Thanh, Lê Trọng Tường. 530.076 Ba-T T.1 3 Nguyễn Hữu Mình
439, Tuyển tập các bài tập vật lý đại cương = Сборник задач по общей физике / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa ; Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu dịch. 530.076 IR-I 191 C11-C203 Irôđôp, I. E
440, Tuyển tập các bài tập vật lý đại cương = Сборник задач по общей физике / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa ; Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu dịch. 530.076 IR-I 2 C11-C203 Irôđôp, I. E
441, Tuyển tập các bài tập vật lý đại cương = Сборник задач по общей физике / I. E. Irôđôp, I. V. Xaveliep, O. I. Damsa ; Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu dịch. 530.076 IR-I 10 Irôđôp, I. E
442, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 Lương Duyên Bình
443, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 C1 Lương Duyên Bình
444, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 C2 Lương Duyên Bình
445, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 C2-C3 Lương Duyên Bình
446, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 3 Lương Duyên Bình
447, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 3 Lương Duyên Bình
448, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 300 C11-C340 Lương Duyên Bình
449, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 30 C11-C340 Lương Duyên Bình
450, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 7 Lương Duyên Bình
451, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 1 C1 Lương Duyên Bình
452, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 4 C1-C4 Lương Duyên Bình
453, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 1 C1 Lương Duyên Bình
454, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 259 C10-C241,C252-C282 Lương Duyên Bình
455, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 1 C283 Lương Duyên Bình
456, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 4 C10-C241,C252-C282 Lương Duyên Bình
457, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 19 Lương Duyên Bình
458, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 780 C16-C835 Lương Duyên Bình
459, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 1 C836-C838 Lương Duyên Bình
460, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 40 C16-C835 Lương Duyên Bình
461, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 15 Lương Duyên Bình
462, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 26 C1-C26 Lương Duyên Bình
463, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 3 C1-C3 Lương Duyên Bình
464, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 34 C1-C35 Lương Duyên Bình
465, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 1 C1-C35 Lương Duyên Bình
466, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 5 C1-C5 Lương Duyên Bình
467, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 12 C1-C12 Lương Duyên Bình
468, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 444 C11-C472 Lương Duyên Bình
469, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 2 C473-C474 Lương Duyên Bình
470, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 18 C11-C472 Lương Duyên Bình
471, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 10 Lương Duyên Bình
472, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 34 C1-C34 Lương Duyên Bình
473, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 33 C1-C33 Lương Duyên Bình
474, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 4 C1-C4 Lương Duyên Bình
475, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 3 C1-C3 Lương Duyên Bình
476, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 20 C1-C20 Lương Duyên Bình
477, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 45 C1-C45 Lương Duyên Bình
478, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 7 C10-C17 Lương Duyên Bình
479, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 8 C18-C25 Lương Duyên Bình
480, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 1 C10-C17 Lương Duyên Bình
481, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 9 Lương Duyên Bình
482, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 2 Lương Duyên Bình
483, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 2 C16-C17 Lương Duyên Bình
484, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 10 C6-C15 Lương Duyên Bình
485, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 3 Lương Duyên Bình
486, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 112 C1-C119 Lương Duyên Bình
487, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 7 C1-C119 Lương Duyên Bình
488, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 54 C1-C55 Lương Duyên Bình
489, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 C1-C55 Lương Duyên Bình
490, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 7 C1-C7 Lương Duyên Bình
491, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 6 C1-C6 Lương Duyên Bình
492, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 8 C1-C8 Lương Duyên Bình
493, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 C1 Lương Duyên Bình
494, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 549 C5-C572 Lương Duyên Bình
495, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 19 C5-C572 Lương Duyên Bình
496, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 4 Lương Duyên Bình
497, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 8 C2-C9 Lương Duyên Bình
498, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 5 Lương Duyên Bình
499, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 1 Lương Duyên Bình
500, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 7 C1-C7 Lương Duyên Bình
501, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 5 C1-C5 Lương Duyên Bình
502, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 5 C1-C5 Lương Duyên Bình
503, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 5 Lương Duyên Bình
504, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 16 C1-C16 Lương Duyên Bình
505, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 14 Lương Duyên Bình
506, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 1 Lương Duyên Bình
507, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 1 C1 Lương Duyên Bình
508, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 8 Lương Duyên Bình
509, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 5 C1-C5 Lương Duyên Bình
510, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình. 530.076 LƯ-B T.3 10 Lương Duyên Bình
511, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 180 C16-C200 Lương, Duyên Bình
512, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 5 C16-C200 Lương, Duyên Bình
513, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 15 Lương, Duyên Bình
514, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 184 C16-C200 Lương, Duyên Bình
515, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 1 C16-C200 Lương, Duyên Bình
516, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. 530.076 LƯ-B T.2 15 Lương, Duyên Bình
517, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. 530.076 LƯ-B T.3 180 C16-C200 Lương, Duyên Bình
518, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. 530.076 LƯ-B T.3 5 Lương, Duyên Bình
519, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. 530.076 LƯ-B T.3 5 C16-C200 Lương, Duyên Bình
520, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. 530.076 LƯ-B T.3 15 Lương, Duyên Bình
521, Bài tập vật lý đại cương. T.1, Cơ – nhiệt / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.1 8 Lương, Duyên Bình
522, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.2 9 Lương, Duyên Bình
523, Bài tập vật lý đại cương. T.2, Điện – dao động – sóng / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. 530.076 LƯ-B T.2 6 Lương, Duyên Bình
524, Bài tập vật lý đại cương. T.3, Quang học – Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. 530.076 LƯ-B T.3 10 Lương, Duyên Bình
525, Tuyển tập test vật lý đại cương. Tập 1, Test cơ – nhiệt / Phan Hồng Liên (chủ biên), Vũ Sỹ Tuyên, Nguyễn Như Xuân. 530.076 PH-L T.1 2 Phan Hồng Liên, TS., chủ biên
526, Tuyển tập test vật lý đại cương. Tập 1, Test cơ – nhiệt / Phan Hồng Liên (chủ biên), Vũ Sỹ Tuyên, Nguyễn Như Xuân. 530.076 PH-L T.1 1 Phan Hồng Liên, TS., chủ biên
527, Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 531 ĐĂ-C 3 Đặng Việt Cương, chủ biên
528, Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 531 ĐĂ-C 469 C11-C495 Đặng Việt Cương, chủ biên
529, Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 531 ĐĂ-C 16 C11-C495 Đặng Việt Cương, chủ biên
530, Cơ sở cơ học ứng dụng / Đặng Việt Cương (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 531 ĐĂ-C 7 Đặng Việt Cương, chủ biên
531, Cơ học ứng dụng : (Giáo trình cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt) / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 10 C1-C10 Đỗ Sanh, GS. TS
532, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 51 C1-C104 Đỗ Sanh, GS. TS
533, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 1 C105-C107 Đỗ Sanh, GS. TS
534, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 1 Đỗ Sanh, GS. TS
535, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 1 Đỗ Sanh, GS. TS
536, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 53 C1-C104 Đỗ Sanh, GS. TS
537, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 2 C105-C107 Đỗ Sanh, GS. TS
538, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 56 C11-C180 Đỗ Sanh, GS. TS
539, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 1 sua Đỗ Sanh, GS. TS
540, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 114 C11-C180 Đỗ Sanh, GS. TS
541, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 4 Đỗ Sanh, GS. TS
542, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh (chủ biên), Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 10 Đỗ Sanh, GS. TS
543, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 2 Đỗ Sanh, GS. TSKH
544, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 43 C6-C65 Đỗ Sanh, GS. TSKH
545, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 1 C66 Đỗ Sanh, GS. TSKH
546, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 17 C6-C65 Đỗ Sanh, GS. TSKH
547, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 3 Đỗ Sanh, GS. TSKH
548, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 1 C1 Đỗ Sanh, GS. TSKH
549, Cơ học ứng dụng / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 3 sua Đỗ Sanh, GS. TSKH
550, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết (Giáo trình cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt) / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 2 C1-C2 Đỗ Sanh, GS.TS
551, Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết (Giáo trình cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt) / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng. 531 ĐÔ-S 2 Đỗ Sanh, GS.TS
552, Cơ học lý thuyết / Ninh Quang Hải. 531.1 NI-H 3 Ninh Quang Hải
553, Bài tập cơ học lý thuyết / Trần Văn Ủân. 531.1 TR-U 10 Trần Văn Ủân
554, Bài tập cơ học lý thuyết / Đào Văn Dũng (chủ biên), Nguyễn Xuân Bội, Phạm Thị Oanh, Phạm Chí Vĩnh. 531.1 ĐA-D 10 Đào Văn Dũng
555, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 1 C1 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
556, Cơ học ứng dụng : phần bài tập / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 5 Nguyễn Nhật Lệ
557, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 156 C11-C278 Nguyễn Nhật Lệ
558, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 2 C279-C281 Nguyễn Nhật Lệ
559, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 2 C282-C287 Nguyễn Nhật Lệ
560, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 112 C11-C278 Nguyễn Nhật Lệ
561, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 1 C279-C281 Nguyễn Nhật Lệ
562, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 4 C282-C287 Nguyễn Nhật Lệ
563, Cơ học ứng dụng : phần bài tập (Có hướng dẫn – Giải mẫu – Trả lời) / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 10 Nguyễn Nhật Lệ
564, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 59 C1-C86 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
565, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 3 C87-C89 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
566, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 1 C90 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
567, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 3 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
568, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 27 C1-C86 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
569, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 3 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
570, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 1 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
571, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 73 C11-C125 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
572, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 42 C11-C125 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
573, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 7 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
574, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 2 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
575, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 2 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
576, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 1 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
577, Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng. 531.112 NG-L 1 Nguyễn Nhật Lệ, PGS. TS
578, Thủy lực và khí động lực / Hoàng Văn Quí. 532.5 HO-Q 7 Hoàng Văn Quí, PGS.PTS
579, Thủy lực đại cương / Nguyễn Tài, Tạ Ngọc Cầu. 532.5 NG-T 3 Nguyễn, Tài, GS.TS
580, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 205 C11-C383 Nguyễn Bốn, PTS
581, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 1 C384-C385 Nguyễn Bốn, PTS
582, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 10 C386-C399 Nguyễn Bốn, PTS
583, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 1 BS 8/11 Nguyễn Bốn, PTS
584, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 168 C11-C383 Nguyễn Bốn, PTS
585, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 1 C384-C385 Nguyễn Bốn, PTS
586, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 4 C386-C399 Nguyễn Bốn, PTS
587, Nhiệt kỹ thuật / Nguyễn Bốn, Hoàng Ngọc Đồng. 536 NG-B 10 Nguyễn Bốn, PTS
588, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 3 Nguyễn Ngân
589, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 1 Nguyễn Ngân
590, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 323 C11-C352 Nguyễn Ngân
591, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 6 C353-C358 Nguyễn Ngân
592, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 1 C359- C362 Nguyễn Ngân
593, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 3 C359-C362 Nguyễn Ngân
594, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 19 C11-C352 Nguyễn Ngân
595, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.1 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.1 7 Nguyễn Ngân
596, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.2 3 Nguyễn Ngân
597, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.2 354 C11-C378 Nguyễn Ngân
598, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.2 5 C380-C384 Nguyễn Ngân
599, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.2 14 C11-C378 Nguyễn Ngân
600, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.2 1 C379-C382 Nguyễn Ngân
601, Giáo trình cơ sở kỹ thuật điện. T.2 / Nguyễn Ngân. 537.1 NG-N T.2 7 Nguyễn Ngân
602, Địa chất học cho kỹ sư xây dựng và cán bộ kỹ thuật môi trường T.2 / Alan E. Kehew ; Trịnh Văn Cương, Phạm Mạnh Hà, Phạm Hữu Sy, Nguyễn Uyên dịch. 551 KE-A T.2 3 Kehew, Alan E
603, Thủy văn : (Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trường đại học kỹ thuật Đà Nẵng  /Nguyễn Quang Đoàn. 551.46 NG-Đ 3 C13-C16 Nguyễn Quang Đoàn, PGS. PTS
604, Thủy văn : (Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trường đại học kỹ thuật Đà Nẵng  /Nguyễn Quang Đoàn. 551.46 NG-Đ 9 C4-C12 Nguyễn Quang Đoàn, PGS. PTS
605, Thủy văn : (Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trường đại học kỹ thuật Đà Nẵng  /Nguyễn Quang Đoàn. 551.46 NG-Đ 1 C13-C16 Nguyễn Quang Đoàn, PGS. PTS
606, Thủy văn : (Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trường đại học kỹ thuật Đà Nẵng  /Nguyễn Quang Đoàn. 551.46 NG-Đ 3 Nguyễn Quang Đoàn, PGS. PTS
607, Địa chất thủy văn ứng dụng T.2 = Applied hydrogeology / C. W. Fetter ; Nguyễn Uyên, Phạm Hữu Sy dịch ; Phan Trường Phiệt, Bùi Học hiệu đính. 551.49 FE-C T.2 3 Fetter, C. W
608, Địa chất thủy văn ứng dụng T.1 = Applied hydrogeology / C. W. Fetter ; Phạm Thanh Hiền, Nguyễn Uyên dịch ; Phạm Mạnh Hà, Phan Trường Phiệt hiệu đính. 551.49 NG-V T.1 1 Fetter, C. W
609, Địa chất thủy văn ứng dụng T.1 = Applied hydrogeology / C. W. Fetter ; Phạm Thanh Hiền, Nguyễn Uyên dịch ; Phạm Mạnh Hà, Phan Trường Phiệt hiệu đính. 551.49 NG-V T.1 1 Fetter, C. W
610, Địa chất thủy văn ứng dụng T.1 = Applied hydrogeology / C. W. Fetter ; Phạm Thanh Hiền, Nguyễn Uyên dịch ; Phạm Mạnh Hà, Phan Trường Phiệt hiệu đính. 551.49 NG-V T.1 5 C3-C7 Fetter, C. W
611, Địa chất thủy văn ứng dụng T.1 = Applied hydrogeology / C. W. Fetter ; Phạm Thanh Hiền, Nguyễn Uyên dịch ; Phạm Mạnh Hà, Phan Trường Phiệt hiệu đính. 551.49 NG-V T.1 2 Fetter, C. W
612, Địa chất thủy văn ứng dụng T.1 = Applied hydrogeology / C. W. Fetter ; Phạm Thanh Hiền, Nguyễn Uyên dịch ; Phạm Mạnh Hà, Phan Trường Phiệt hiệu đính. 551.49 NG-V T.1 1 Fetter, C. W
613, Gerald D. Schmidt & Larry S. Roberts’ foundations of parasitology / Larry S. Roberts, John Janovy, Jr. 591.7857 RO-L 2 ASIA Roberts, Larry S., 1935-
614, Vẽ kỹ thuật : (Giáo trình dạy nghề) / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn. 604.2 TR-Q 3 Trần Hữu Quế, PGS
615, Vẽ kỹ thuật : (Giáo trình dạy nghề) / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn. 604.2 TR-Q 166 C11-C197 Trần Hữu Quế, PGS
616, Vẽ kỹ thuật : (Giáo trình dạy nghề) / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn. 604.2 TR-Q 1 C203 Trần Hữu Quế, PGS
617, Vẽ kỹ thuật : (Giáo trình dạy nghề) / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn. 604.2 TR-Q 21 C11-C197 Trần Hữu Quế, PGS
618, Vẽ kỹ thuật : (Giáo trình dạy nghề) / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn. 604.2 TR-Q 12 Trần Hữu Quế, PGS
619, Vẽ kỹ thuật : (Giáo trình dạy nghề) / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn. 604.2 TR-Q 5 Trần, Hữu Quế, PGS
620, Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn nước ngoài / Nguyễn Thúc Tuyên, Nguyễn Ngọc Sơn, Nguyễn Tiến Trung. 620.1 NG-T 10 Nguyễn Thúc Tuyên, GS.TSKH
621, Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn nước ngoài / Nguyễn Thúc Tuyên, Nguyễn Ngọc Sơn, Nguyễn Tiến Trung. 620.1 NG-T 5 Nguyễn Thúc Tuyên, GS.TSKH
622, Hệ thống thủy lực và khí nén / Nguyễn Thị Xuân Thu, Nhữ Phương Mai dịch. 620.106 Hê-T 3 Nguyễn Thị Xuân Thu, dịch
623, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 3 Bùi Trọng Lựu
624, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 5 C1-C7 Bùi Trọng Lựu
625, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 3 C8-C10 Bùi Trọng Lựu
626, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 2 C1-C7 Bùi Trọng Lựu
627, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 21 C1-C21 Bùi Trọng Lựu
628, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 1 C22 Bùi Trọng Lựu
629, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 119 C1-C132 Bùi Trọng Lựu
630, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 8 C133-C140 Bùi Trọng Lựu
631, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 13 C1-C132 Bùi Trọng Lựu
632, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 4 C154-C157 Bùi Trọng Lựu
633, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 1 C158 Bùi Trọng Lựu
634, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 135 C2-C153 Bùi Trọng Lựu
635, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 17 C2-C153 Bùi Trọng Lựu
636, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 1 Bùi Trọng Lựu
637, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 2 C3-C4 Bùi Trọng Lựu
638, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 2 Bùi Trọng Lựu
639, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 1 Bùi Trọng Lựu
640, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 6 C3-C6,C12-C13 Bùi Trọng Lựu
641, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 6 Bùi Trọng Lựu
642, Bài tập sức bền vật liệu / Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 BU-L 2 C1-C2 Bùi Trọng Lựu
643, Tĩnh học và sức bền vật liệu P.2 : Sức bền vật liệu / Fa-Hwa Cheng ; Lưu Văn Hy dịch ; Võ Văn Lộc hiệu đính. 620.112 FA-C P.2 3 Fa-Hwa Cheng
644, Tĩnh học và sức bền vật liệu P.1 : Tĩnh học / Fa-Hwa Cheng ; Lưu Văn Hy dịch ; Võ Văn Lộc hiệu đính. 620.112 FA-C P.1 3 Fa-Hwa Cheng
645, Hướng dẫn lấy mẫu và thử các tính chất cơ lý vật liệu xây dựng / Lê Thuận Đăng. 620.112 LÊ-Đ 2 Lê Thuận Đăng
646, Hướng dẫn lấy mẫu và thử các tính chất cơ lý vật liệu xây dựng / Lê Thuận Đăng. 620.112 LÊ-Đ 2 Lê Thuận Đăng
647, Sức bền vật liệu T.2 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Lê Viết Thành. 620.112 LÊ-G T.2 3 Lê Viết Giảng
648, Sức bền vật liệu T.2 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Lê Viết Thành. 620.112 LÊ-G T.2 342 C11-C407 Lê Viết Giảng
649, Sức bền vật liệu T.2 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Lê Viết Thành. 620.112 LÊ-G T.2 1 C408 Lê Viết Giảng
650, Sức bền vật liệu T.2 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Lê Viết Thành. 620.112 LÊ-G T.2 9 C409-C417 Lê Viết Giảng
651, Sức bền vật liệu T.2 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Lê Viết Thành. 620.112 LÊ-G T.2 55 C11-C407 Lê Viết Giảng
652, Sức bền vật liệu T.2 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Lê Viết Thành. 620.112 LÊ-G T.2 7 Lê Viết Giảng
653, Sức bền vật liệu. T.1 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 620.112 LÊ-G T.1 139 C11-C154 Lê Viết Giảng
654, Sức bền vật liệu. T.1 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 620.112 LÊ-G T.1 1 C155 Lê Viết Giảng
655, Sức bền vật liệu. T.1 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 620.112 LÊ-G T.1 5 C11-C154 Lê Viết Giảng
656, Sức bền vật liệu. T.1 / Lê Viết Giảng (chủ biên), Phan Kỳ Phùng. 620.112 LÊ-G T.1 10 Lê Viết Giảng
657, Sức bền vật liệu / Lê Ngọc Hồng. 620.112 LÊ-H 3 Lê Ngọc Hồng, PGS.TS
658, Sức bền vật liệu T.1 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 LÊ-M T.1 3 Lê Quang Minh
659, Sức bền vật liệu T.3 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 LÊ-M T.3 3 Lê Quang Minh
660, Sức bền vật liệu T.3 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 LÊ-M T.3 1 C4 Lê Quang Minh
661, Sức bền vật liệu T.1 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 LÊ-M T.1 2 C1-C2 Lê Quang Minh
662, Sức bền vật liệu. T.1 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. 620.112 LÊ-M T.1 3 Lê Quang Minh
663, Cơ học kết cấu T.2 : Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 3 C1-C4 Lều Thọ Trình, GS.TS
664, Cơ học kết cấu T.2 : Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
665, Cơ học kết cấu T.2 : Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 1 C1-C4 Lều Thọ Trình, GS.TS
666, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 2 C1-C2 Lều Thọ Trình, GS.TS
667, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
668, Cơ học kết cấu T.1 : Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 8 Lều Thọ Trình, GS.PTS
669, Cơ học kết cấu T.2 : Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 3 Lều Thọ Trình, GS.TS
670, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 3 Lều Thọ Trình, GS.TS
671, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 3 Lều Thọ Trình, GS.TS
672, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 66 C1-C66 Lều Thọ Trình, GS.TS
673, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 3 Lều Thọ Trình, GS.TS
674, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
675, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 66 C11-C159 Lều Thọ Trình, GS.TS
676, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 1 C160 Lều Thọ Trình, GS.TS
677, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
678, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 83 C11-C159 Lều Thọ Trình, GS.TS
679, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 7 Lều Thọ Trình, GS.TS
680, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 54 C6-C64 Lều Thọ Trình, GS.TS
681, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 1 C65 Lều Thọ Trình, GS.TS
682, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 5 sửa Lều Thọ Trình, GS.TS
683, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 5 C6-C64 Lều Thọ Trình, GS.TS
684, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 5 Lều Thọ Trình, GS.TS
685, Cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 2 Lều Thọ Trình, GS.PTS
686, Cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 5 C6-C52 Lều Thọ Trình, GS.PTS
687, Cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 42 C6-C52 Lều Thọ Trình, GS.PTS
688, Cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 3 Lều Thọ Trình, GS.PTS
689, Cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
690, Cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 1 C4 Lều Thọ Trình, GS.TS
691, Cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.2 2 Lều Thọ Trình, GS.TS
692, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
693, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 1 Lều, Thọ Trình, GS.TS
694, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 1 C3 Lều, Thọ Trình, GS.TS
695, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 2 Lều, Thọ Trình, GS.TS
696, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 1 Lều, Thọ Trình, GS.TS
697, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 1 C1 Lều Thọ Trình, GS.TS
698, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 57 C17-C101 Lều Thọ Trình, GS.TS
699, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 2 Lều Thọ Trình, GS.TS
700, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 28 C17-C101 Lều Thọ Trình, GS.TS
701, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 1 Lều Thọ Trình, GS.TS
702, Bài tập cơ học kết cấu. T.1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.1 15 Lều Thọ Trình, GS.TS
703, Cơ học kết cấu. Tập 1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 75 C6-C100 Lều, Thọ Trình, GS.TS
704, Cơ học kết cấu. Tập 1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 4 Lều, Thọ Trình, GS.TS
705, Cơ học kết cấu. Tập 1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 20 C6-C100 Lều, Thọ Trình, GS.TS
706, Cơ học kết cấu. Tập 1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 1 Lều, Thọ Trình, GS.TS
707, Cơ học kết cấu. Tập 1, Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình. 620.112 LÊ-T T.1 5 Lều, Thọ Trình, GS.TS
708, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 84 C16-C100 Lều, Thọ Trình, GS.TS
709, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 1 C16-C100 Lều, Thọ Trình, GS.TS
710, Bài tập cơ học kết cấu. T.2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 15 Lều, Thọ Trình, GS.TS
711, Bài tập cơ học kết cấu. Tập 2, Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên. 620.112 LÊ-T T.2 30 C1-C30 Lều, Thọ Trình, GS.TS
712, Hướng dẫn lấy mẫu và thử các tính chất cơ lý vật liệu xây dựng / Lê Thuận Đăng. 620.112 LÊ-Đ 20 Lê Thuận Đăng
713, Sức bền vật liệu / Nguyễn Văn Liên chủ biên, Đinh Trọng Bằng, Nguyễn Phương Thành. 620.112 NG-L 3 Nguyễn Văn Liên
714, Bài tập sức bền vật liệu / Nguyễn Xuân Lựu, Phạm Văn Dịch, Đào Lưu, Trịnh Xuân Sơn, Vũ Văn Thành, Đỗ Minh Thu, Nguyễn Cẩm Thúy. 620.112 NG-L 5 Nguyễn Xuân Lựu
715, Sức bền vật liệu / Nguyễn Văn Liên chủ biên, Đinh Trọng Bằng, Nguyễn Phương Thành. 620.112 NG-L 3 Nguyễn, Văn Liên, PGS. TSKH
716, Giáo trình sức bền vật liệu. T.1 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.1 3 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH
717, Giáo trình sức bền vật liệu. T.1 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.1 461 C11-C500 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH
718, Giáo trình sức bền vật liệu. T.1 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.1 29 C11-C500 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH
719, Giáo trình sức bền vật liệu. T.1 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.1 7 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH
720, Giáo trình sức bền vật liệu. T.2 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.2 5 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH., chủ biên
721, Giáo trình sức bền vật liệu. T.2 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.2 448 C21-C500 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH., chủ biên
722, Giáo trình sức bền vật liệu. T.2 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.2 32 C21-C500 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH., chủ biên
723, Giáo trình sức bền vật liệu. T.2 / Phan Kỳ Phùng (chủ biên), Thái Hoàng Phong. 620.112 PH-P T.2 15 Phan Kỳ Phùng, GS. TSKH., chủ biên
724, Sức bền vật liệu / Vũ Đình Lai, Nguyễn Xuân Lựu, Bùi Đình Nghi. 620.112 VU-L 3 Vũ Đình Lai
725, Bài tập sức bền vật liệu / Vũ Đình Lai chủ biên. 620.112 VU-L 2 Vũ, Đình Lai
726, Bài tập sức bền vật liệu / Vũ Đình Lai chủ biên. 620.112 VU-L 26 C5-C30 Vũ, Đình Lai
727, Bài tập sức bền vật liệu / Vũ Đình Lai chủ biên. 620.112 VU-L 2 Vũ, Đình Lai
728, Giáo trình Cơ học kết cấu : Hệ siêu tĩnh / Đào Ngọc Thế Lực (Chủ biên), Phan Đình Hào. 620.112 ĐA-L 80 Đào Ngọc Thế Lực, chủ biên
729, Giáo trình Cơ học kết cấu : Hệ siêu tĩnh / Đào Ngọc Thế Lực (Chủ biên), Phan Đình Hào. 620.112 ĐA-L 10 Đào Ngọc Thế Lực, chủ biên
730, Hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu / Đinh Trọng Bằng. 620.112 ĐI-B 3 Đinh Trọng Bằng
731, Sức bền vật liệu. T.2 / Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai. 620.112 ĐĂ-C T.2 1 C6 Đặng Việt Cương
732, Sức bền vật liệu. T.2 / Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai. 620.112 ĐĂ-C T.2 5 Đặng Việt Cương
733, Sức bền vật liệu. T.1 / Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai. 620.112 ĐĂ-C T.1 5 Đặng Việt Cương
734, Tuyển tập các bài toán giải sẵn môn sức bền vật liệu. Tập 2 / Đặng Việt Cương. 620.112 ĐĂ-C T.2 3 Đặng, Việt Cương, PGS.TS
735, Tuyển tập các bài toán giải sẵn môn sức bền vật liệu. Tập 2 / Đặng Việt Cương. 620.112 ĐĂ-C T.2 21 C7-C30 Đặng, Việt Cương, PGS.TS
736, Tuyển tập các bài toán giải sẵn môn sức bền vật liệu. Tập 2 / Đặng Việt Cương. 620.112 ĐĂ-C T.2 3 C7-C30 Đặng, Việt Cương, PGS.TS
737, Tuyển tập các bài toán giải sẵn môn sức bền vật liệu. Tập 2 / Đặng Việt Cương. 620.112 ĐĂ-C T.2 3 Đặng, Việt Cương, PGS.TS
738, Sức bền vật liệu. T.2 / Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai. 620.112 ĐĂ-C. T.2 3 Đặng Việt Cương
739, Thủy lực và cấp thoát nước trong nông nghiệp / Hoàng Đức Liên (chủ biên), Nguyễn Thanh Nam. 621.2 HO-L 3 Hoàng Đức Liên
740, Máy thủy lực : tua bin nước và máy bơm / Hoàng Đình Dũng, Hoàng Văn Tần, Vũ Hữu Hải, Nguyễn Thượng Bằng. 621.2 Ma-T 3 Nguyễn Thượng Bằng
741, Thủy lực T.1 / Nguyễn Thế Hùng . 621.2 NG-H T.1 2 Nguyễn Thế Hùng, PGS.PTS
742, Thủy lực. T.1 / Nguyễn Thế Hùng . 621.2 NG-H T.1 1 C107-C108 Nguyễn Thế Hùng, PGS.PTS
743, Thủy lực. T.1 / Nguyễn Thế Hùng . 621.2 NG-H T.1 62 C11-C106 Nguyễn Thế Hùng, PGS.PTS
744, Thủy lực. T.1 / Nguyễn Thế Hùng . 621.2 NG-H T.1 1 C107-C108 Nguyễn Thế Hùng, PGS.PTS
745, Thủy lực. T.1 / Nguyễn Thế Hùng . 621.2 NG-H T.1 34 C11-C106 Nguyễn Thế Hùng, PGS.PTS
746, Thủy lực. T.1 / Nguyễn Thế Hùng . 621.2 NG-H T.1 10 Nguyễn Thế Hùng, PGS.PTS
747, Thủy lực T.2 / Nguyễn Tài, Lê Bá Sơn. 621.2 NG-T T.2 6 Nguyễn Tài, GS.TS
748, Thủy lực T.1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 3 Nguyễn Tài, GS.TS
749, Hệ thống thủy lực trên máy công nghiệp / Nguyễn Thành Trí. 621.2 NG-T 3 Nguyễn Thành Trí
750, Hệ thống thủy lực trên máy công nghiệp / Nguyễn Thành Trí. 621.2 NG-T 10 Nguyễn Thành Trí
751, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 61 C3-C83 Nguyễn Tài, GS. TS
752, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 1 C84 Nguyễn Tài, GS. TS
753, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 1 Nguyễn Tài, GS. TS
754, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 4 Nguyễn Tài, GS. TS
755, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 20 C3-C83 Nguyễn Tài, GS. TS
756, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 1 Nguyễn Tài, GS. TS
757, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 1 Nguyễn Tài, GS. TS
758, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 2 Nguyễn Tài, GS. TS
759, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 4 C15-C19 Nguyễn Tài, GS. TS
760, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 5 Nguyễn Tài, GS. TS
761, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 1 C15-C19 Nguyễn Tài, GS. TS
762, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 8 Nguyễn Tài, GS. TS
763, Thủy lực. Tập 1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 6 Nguyễn Tài, GS. TS
764, Thủy lực. T.1 / Nguyễn Tài. 621.2 NG-T T.1 3 Nguyễn, Tài, GS.TS
765, Thủy lực và máy thủy lực / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 621.2 PH-K 3 Phùng Văn Khương, TS
766, Thủy lực và máy thủy lực / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 621.2 PH-K 6 C7-C20 Phùng Văn Khương, TS
767, Thủy lực và máy thủy lực / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 621.2 PH-K 8 C7-C20 Phùng Văn Khương, TS
768, Thủy lực và máy thủy lực / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 621.2 PH-K 3 Phùng Văn Khương, TS
769, Sổ tay tính toán thủy lực / P.G. Kixêlep, A.D. Ansun, N.V. Danhinsencô, A.A. Kaxpaxôn, G.I. Kripsencô, N.N. Paskôp, X.M. Xlixki; Lưu Công Đào, Nguyễn Tài dịch từ tiếng Nga. 621.2 SĂ´-T 3 Kixêlep, P.G
770, Sổ tay tính toán thủy lực / P.G. Kixêlep, A.D. Ansun, N.V. Danhinsencô, A.A. Kaxpaxôn, G.I. Kripsencô, N.N. Paskôp, X.M. Xlixki; Lưu Công Đào, Nguyễn Tài dịch từ tiếng Nga. 621.2 SĂ´-T 7 Kixêlep, P.G
771, Sổ tay tính toán thủy lực / P.G. Kixêlep, A.D. Ansun, N.V. Danhinsencô, A.A. Kaxpaxôn, G.I. Kripsencô, N.N. Paskôp, X.M. Xlixki; Lưu Công Đào, Nguyễn Tài dịch từ tiếng Nga. 621.2 Sô-T 5 BK Kixêlep, P.G
772, Thủy lực. Tập 1 / Vũ Văn Tảo, Nguyễn Cảnh Cầm. 621.2 VU-T T.1 2 Vũ, Văn Tảo, GS.TS
773, Thủy lực. Tập 1 / Vũ Văn Tảo, Nguyễn Cảnh Cầm. 621.2 VU-T T.1 26 C5-C30 Vũ, Văn Tảo, GS.TS
774, Thủy lực. Tập 1 / Vũ Văn Tảo, Nguyễn Cảnh Cầm. 621.2 VU-T T.1 2 Vũ, Văn Tảo, GS.TS
775, Giáo trình tuabin thủy lực / Trường đại học thủy lợi. 621.24 TRƯ 3 Trường Đại học Thủy lợi. Bộ môn thiết bị thủy năng
776, Giáo trình tuabin thủy lực / Trường đại học thủy lợi. 621.24 TRƯ 44 C7-C50 Trường Đại học Thủy lợi. Bộ môn thiết bị thủy năng
777, Giáo trình tuabin thủy lực / Trường đại học thủy lợi. 621.24 TRƯ 3 Trường Đại học Thủy lợi. Bộ môn thiết bị thủy năng
778, Máy thủy lực thể tích / Hoàng Thị Bích Ngọc. 621.26 HO-N 8 Hoàng Thị Bích Ngọc, TS
779, Máy thủy lực thể tích / Hoàng Thị Bích Ngọc. 621.26 HO-N 2 C1-C2 Hoàng Thị Bích Ngọc, TS
780, Máy thủy lực thể tích / Hoàng Thị Bích Ngọc. 621.26 HO-N 2 Hoàng Thị Bích Ngọc, TS
781, Hệ thống thủy lực : Sách hướng dẫn bảo trì, sửa chữa, hệ thống thủy lực ở các phương tiện vận chuyển, xe tải và ô tô / Lưu Văn Hy, Chung Thế Quang, Nguyễn Phước Hậu, Huỳnh Kim Ngân, Đỗ Tấn Dân. 621.26 Hê-T 10 Lưu Văn Hy
782, Truyền dẫn thủy lực trong chế tạo máy / Trần Doãn Đỉnh, Nguyễn Ngọc Lê, Phạm Xuân Mão, Nguyễn Thế Thưởng, Đỗ Văn Thi, Hà Văn Vui. 621.26 Tr-D 1 Trần Doãn Đỉnh
783, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.3 ĐĂ-Đ 6 Đặng Văn Đào
784, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.3 ĐĂ-Đ 3 Đặng Văn Đào
785, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 6 C1-C6 Đặng Văn Đào
786, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 2 C1-C4 Đặng Văn Đào
787, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 5 Đặng Văn Đào
788, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 2 C1-C4 Đặng Văn Đào
789, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 1 C1 Đặng Văn Đào
790, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 3 Đặng Văn Đào
791, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 29 C1-C36 Đặng Văn Đào
792, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 1 C37-C39 Đặng Văn Đào
793, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 7 C1-C36 Đặng Văn Đào
794, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 2 C37-C39 Đặng Văn Đào
795, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 1 C40 Đặng Văn Đào
796, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 1 C2 Đặng Văn Đào
797, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 3 Đặng Văn Đào
798, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 1 C1 Đặng Văn Đào
799, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 89 C1-C110 Đặng Văn Đào
800, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 2 C111-C112 Đặng Văn Đào
801, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 21 C1-C110 Đặng Văn Đào
802, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 89 C11-C147 Đặng Văn Đào
803, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 3 C148-C152 Đặng Văn Đào
804, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 48 C11-C147 Đặng Văn Đào
805, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 2 C148-C152 Đặng Văn Đào
806, Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn và bài tập cho đáp số / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. 621.31 ĐĂ-Đ 10 Đặng Văn Đào
807, Cơ sở kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú. 621.402 PH-D 2 Phạm, Lê Dần, PGS. TS
808, Các cơ cấu trong kỹ thuật : (Cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén) / I. I. Artôbôlepxki ; Võ Trần Khúc Nhã biên dịch. 621.8 AR-I 3 Artôbôlepxki, I. I
809, Các cơ cấu trong kỹ thuật : (Cơ cấu điện, cơ cấu thủy lực và khí nén) / I. I. Artôbôlepxki ; Võ Trần Khúc Nhã biên dịch. 621.8 AR-I 15 Artôbôlepxki, I. I
810, Máy xúc thủy lực / Trần Xuân Hiển. 621.865 TR-H 3 Trần, Xuân Hiển
811, Máy xúc thủy lực / Trần Xuân Hiển. 621.865 TR-H 4 Trần, Xuân Hiển
812, Máy xúc thủy lực / Trần Xuân Hiển. 621.865 TR-H 30 C1-C30 Trần Xuân Hiển
813, Máy búa và máy ép thủy lực / Phạm Văn Nghệ, Đỗ Văn Phúc. 621.974 PH-N 3 Phạm Văn Nghệ
814, Máy búa và máy ép thủy lực / Phạm Văn Nghệ, Đỗ Văn Phúc. 621.974 PH-N 4 Phạm Văn Nghệ
815, Máy búa và máy ép thủy lực / Phạm Văn Nghệ, Đỗ Văn Phúc. 621.974 PH-N 7 Phạm Văn Nghệ
816, Thiết kế thủy lực cho dự án cầu đường / Trần Đình Nghiên. 624.25 TR-N 3 Trần Đình Nghiên, TS
817, Hướng dẫn giải bài tập thủy lực : dòng chảy trên kênh hở và thủy lực công trình / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627 PH-K 3 Phùng Văn Khương, TS
818, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 5 Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
819, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 170 C21-C200 Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
820, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 2 sửa Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
821, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 10 C21-C200 Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
822, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 15 Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
823, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 5 Hoàng Văn Quý, PGS.TS
824, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 134 C21-C190 Hoàng Văn Quý, PGS.TS
825, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 36 C21-C190 Hoàng Văn Quý, PGS.TS
826, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 15 Hoàng Văn Quý, PGS.TS
827, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 30 C1-C30 Hoàng, Văn Quý, PGS.TS
828, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K 21 C16-C38 Phùng Văn Khương, TS
829, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K 7 C4-C10 Phùng Văn Khương, TS
830, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K 2 C16-C38 Phùng Văn Khương, TS
831, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K 8 Phùng Văn Khương, TS
832, Thủy lực công trình thoát nước / Trần Đình Nghiên. 627.8 TR-N 3 Trần, Đình Nghiên, PGS.TS
833, Thủy lực công trình thoát nước / Trần Đình Nghiên. 627.8 TR-N 3 Trần, Đình Nghiên, PGS.TS
834, Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 628 TĂ-Đ 2 Tăng, Văn Đoàn, PGS
835, Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 628 TĂ-Đ 2 Tăng, Văn Đoàn, PGS
836, Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 628 TĂ-Đ 3 Tăng, Văn Đoàn, PGS
837, Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. 628 TĂ-Đ 3 Tăng, Văn Đoàn, PGS
838, Các bảng tính toán thủy lực / Nguyễn Thị Hồng. 628.1 NG-H 1 532.9 Nguyễn Thị Hồng
839, Các bảng tính toán thủy lực / Nguyễn Thị Hồng. 628.1 NG-H 3 Nguyễn, Thị Hồng
840, Các bảng tính toán thủy lực / Nguyễn Thị Hồng. 628.1 NG-H 3 Nguyễn, Thị Hồng
841, Các bảng tính toán thủy lực cống và mương thoát nước / Trần Hữu Uyển. 628.1 TR-U 5 Trần Hữu Uyển, GS.TSKH
842, Các bảng tính toán thủy lực cống và mương thoát nước / Trần Hữu Uyển. 628.1 TR-U 3 Trần Hữu Uyển, GS.TSKH
843, Cơ sở lý thuyết và công nghệ xử lý nước tự nhiên : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Hoá học, Công nghệ hoá học, Môi trường, Kỹ thuật môi trường.. các trường đại học và cao đẳng / Nguyễn Hữu Phú. 628.16 NG-P 5 Nguyễn Hữu Phú
844, Cơ sở lý thuyết và công nghệ xử lý nước tự nhiên : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Hoá học, Công nghệ hoá học, Môi trường, kỹ thuật môi trường.. các trường đại học và cao đẳng / Nguyễn Hữu Phú. 628.16 NG-P 3 Nguyễn Hữu Phú
845, Hệ thống điều khiển tự động thủy lực / Trần Xuân Tùy. 629.8 TR-T 3 Trần, Xuân Tùy, TS
846, Hệ thống điều khiển tự động thủy lực / Trần Xuân Tùy. 629.8 TR-T 221 C11-C238 Trần, Xuân Tùy, TS
847, Hệ thống điều khiển tự động thủy lực / Trần Xuân Tùy. 629.8 TR-T 4 C239-C242 Trần, Xuân Tùy, TS
848, Hệ thống điều khiển tự động thủy lực / Trần Xuân Tùy. 629.8 TR-T 5 Trần, Xuân Tùy, TS
849, Hệ thống điều khiển tự động thủy lực / Trần Xuân Tùy. 629.8 TR-T 7 C11-C238 Trần, Xuân Tùy, TS
850, Hệ thống điều khiển tự động thủy lực / Trần Xuân Tùy. 629.8 TR-T 7 Trần, Xuân Tùy, TS
851, Giáo trình hệ thống truyền động thủy lực và khí nén / Trần Ngọc Hải, Trần Xuân Tùy. 629.804 TR-H 3 Trần, Ngọc Hải
852, Giáo trình hệ thống truyền động thủy lực và khí nén / Trần Ngọc Hải, Trần Xuân Tùy. 629.804 TR-H 144 C7-C150 Trần, Ngọc Hải
853, Giáo trình hệ thống truyền động thủy lực và khí nén / Trần Ngọc Hải, Trần Xuân Tùy. 629.804 TR-H 3 Trần, Ngọc Hải
854, Hệ thống điều khiển bằng thủy lực : (Lý thuyết và các ứng dụng thực tế) / Nguyễn Ngọc Phương, Huỳnh Nguyễn Hoàng. 629.8042 NG-P 3 Nguyễn Ngọc Phương
855, Xây dựng và vận hành hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2000 cho các doanh nghiệp xây dựng : (tư vấn đầu tư – thiết kế – xây lắp – sản xuất vật liệu xây dựng) / Nguyễn Xuân Hải. 658.401 NG-H 1 Nguyễn Xuân Hải
856, Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm T.1 : Các quá trình thủy lực, bơm, quạt, máy nén / Nguyễn Bin. 664.0028 NG-B 3 Nguyễn Bin, GS.TSKH
857, Các quá trình thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén / Nguyễn Bin. 664.0028 NG-B T.1 88 C11 – C100 Nguyễn, Bin, GS.TSKH
858, Các quá trình thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén / Nguyễn Bin. 664.0028 NG-B T.1 2 C11 – C100 Nguyễn, Bin, GS.TSKH
859, Các quá trình thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén / Nguyễn Bin. 664.0028 NG-B T.1 10 Nguyễn, Bin, GS.TSKH
860, Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam. Tập 8, Vật liệu xây dựng và sản phẩm cơ khí xây dựng = Proceedings of Vietnam construction standards / Bộ Xây Dựng. 690.0218 T.8 1 Bộ Xây dựng
861, Tiêu chuẩn phương pháp thử vật liệu xây dựng/ Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam. 690.0218 Ti-C 1 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
862, Tiêu chuẩn phương pháp thử vật liệu xây dựng/ Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam. 690.0218 Ti-C 1 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
863, Vật liệu xây dựng / Phạm Duy Hữu chủ biên, Ngô Xuân Quảng. 691 PH-H 3 Phạm Duy Hữu, PGS. PTS
864, Vật liệu xây dựng mới / Phạm Duy Hữu. 691 PH-H 3 Phạm Duy Hữu, PGS. TS
865, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 5 C1-C5 Phùng Văn Lự
866, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 1 C6 Phùng Văn Lự
867, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 8 C1-C8 Phùng Văn Lự
868, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 1 C1-C2 Phùng Văn Lự
869, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 1 C1-C2 Phùng Văn Lự
870, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 58 C1-C65 Phùng Văn Lự
871, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 7 C1-C65 Phùng Văn Lự
872, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 73 C1-C87 Phùng Văn Lự
873, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 1 C88 Phùng Văn Lự
874, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 6 Phùng Văn Lự
875, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 14 C1-C87 Phùng Văn Lự
876, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 1 Phùng Văn Lự
877, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 10 C1-C10 Phùng Văn Lự
878, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 3 Phùng Văn Lự
879, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 88 C11-C139 Phùng Văn Lự
880, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 41 C11-C139 Phùng Văn Lự
881, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 7 Phùng Văn Lự
882, Vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí. 691 PH-L 5 Phùng, Văn Lự, GS.TSKH
883, Tiêu chuẩn vật liệu xây dựng. 691.0218 Ti-C 5
884, Thiết bị công nghệ vật liệu xây dựng / Nguyễn Văn Phiêu. 691.028 NG-P 2 Nguyễn Văn Phiêu
885, Thiết bị công nghệ vật liệu xây dựng / Nguyễn Văn Phiêu. 691.028 NG-P 1 Nguyễn Văn Phiêu
886, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 1 C1 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
887, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 19 C1-C24 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
888, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 5 C1-C24 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
889, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 1 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
890, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 70 C11-C87 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
891, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 3 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
892, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 7 C11-C87 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
893, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 10 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
894, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 1 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
895, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 2 C3-C5 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
896, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 1 C3-C5 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
897, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 2 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
898, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 2 C1-C3 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
899, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 1 C1-C3 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
900, Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (chủ biên), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hanh, Trịnh Hồng Tùng. 691.076 Ba-T 2 Phùng Văn Lự, PGS. TS., chủ biên
901, Giáo trình vật liệu xây dựng. 691.077 Gi-T 5

2. SÁCH CHUYÊN NGÀNH

STT Nhan đề Dewey Gáy Tập SL Ghi chú Tác giả
1, Tính nhiệt tuabin hơi / Hoàng Bá Chư, Nguyễn Ngọc Dũng, Trương Ngọc Tuấn. 621.165 HO-C   1   Hoàng Bá Chư, GS.TS
2, Water quality : diffuse pollution and watershed management / Vladimir Novotny. 621.168 NO-V   1   Novotny, Vladimir, 1938-
3, Water quality : diffuse pollution and watershed management / Vladimir Novotny. 621.168 NO-V   1   Novotny, Vladimir, 1938-
4, Địa kỹ thuật thực hành / Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Hồng Đức, Trần Thanh Giám. 624.151 NG-B   3   Nguyễn Ngọc Bích
5, Cơ sở địa chất công trình và địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Hồng Đức. 624.151 NG-Đ   3   Nguyễn Hồng Đức, TS
6, Địa kỹ thuật / Trần Thanh Giám. 624.151 TR-G   3   Trần Thanh Giám
7, Khảo sát đất bằng phương pháp xuyên / G. Sanglerat ; Tạ Đức Thịnh, Phạm Hữu Sy, Nguyễn Hồng dịch ; Nguyễn Huy Phương, Lê Phục Quốc hiệu đính. 624.151 SA-G   3   Sanglerat, G
8, Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn / Lê Quý An, Nguyễn Công Mẫn, Hoàng Văn Tân. 624.151 LÊ-A   10 C1-C12 Lê Quý An
9, Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn / Lê Quý An, Nguyễn Công Mẫn, Hoàng Văn Tân. 624.151 LÊ-A   2 C1-C12 Lê Quý An
10, Thí nghiệm đất và nền móng công trình / Đoàn Thế Tường, Lê Thuận Đăng. 624.151 ĐO-T   5   Đoàn Thế Tường, PGS.TS
11, Engineering geology : rock in engineering construction / Richard E. Goodman. 624.151 GO-R   1   Goodman, Richard E
12, Soil testing for engineers / T. William Lambe. 624.151 LA-T   1   Lambe, T. William
13, Thí nghiệm đất và nền móng công trình / Đoàn Thế Tường, Lê Thuận Đăng. 624.151 ĐO-T   10   Đoàn Thế Tường, PGS.TS
14, Thí nghiệm đất hiện trường và ứng dụng trong phân tích nền móng / Vũ Công Ngữ, Nguyễn Thái. 624.151 VU-N   5   Vũ Công Ngữ, GS. TS
15, Dynamic geotechnical testing II / Ronald J. Ebelhar, Vincent P. Drnevich, and Bruce L. Kutter, editors. 624.151 Dy-G   1 ASIA Ebelhar, Ronald J., edited
16, Geotechnical applications of remote sensing and remote data transmission / A.I. Johnson and C.B. Pettersson, editors. 624.151 Ge-A   1 ASIA Johnson, A.I., (Arnold Ivan), 1919-, edited
17, Geophysical applications for geotechnical investigations / Frederick L. Paillet and Wayne R. Saunders, editors. 624.151 Ge-A   1 ASIA Paillet, Frederick L., 1948-, editor
18, Thí nghiệm đất hiện trường và ứng dụng trong phân tích nền móng / Vũ Công Ngữ, Nguyễn Thái. 624.151 VU-N   18   Vũ Công Ngữ, GS. TS
19, Các giải pháp phòng chống sụt lở đất đá trên đường / Phan Xuân Đại, Nguyễn Chính Bái. 624.151 PH-Đ   3   Phan Xuân Đại
20, Nền và móng / Lê Anh Hoàng. 624.151 LÊ-H   5   Lê Anh Hoàng
21, Nền và móng / Lê Anh Hoàng. 624.151 LÊ-H   85 C16-C101 Lê Anh Hoàng
22, Nền và móng / Lê Anh Hoàng. 624.151 LÊ-H   1 C16-C101 Lê Anh Hoàng
23, Nền và móng / Lê Anh Hoàng. 624.151 LÊ-H   10   Lê Anh Hoàng
24, Geotechnical  engineering handbook V.1, Fundamentals / editor: Ulrich Smoltczyk. 624.151 Ge-E V.1 1   Smoltczyk, Ulrich, editor
25, Giới thiệu tài liệu kỹ thuật thống nhất của Pháp = Documents techniques unifiés: DTU / Ban biên tập: Nguyễn Như Khải, Trịnh Trọng Hàn, Dương Học Hải, Vũ Công Ngữ, Nguyễn Ngọc Bích. 624.151 Gi-T   20 C6-C25 Nguyễn Như Khải
26, Giới thiệu tài liệu kỹ thuật thống nhất của Pháp = Documents techniques unifiés: DTU / Ban biên tập: Nguyễn Như Khải, Trịnh Trọng Hàn, Dương Học Hải, Vũ Công Ngữ, Nguyễn Ngọc Bích. 624.151 Gi-T   5   Nguyễn Như Khải
27, Cơ sở địa chất công trình và địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Hồng Đức. 624.151 NG-Đ   5   Nguyễn Hồng Đức, PGS.TS
28, Cơ sở địa chất công trình và địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Hồng Đức. 624.151 NG-Đ   81 C16-C100 Nguyễn Hồng Đức, PGS.TS
29, Cơ sở địa chất công trình và địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Hồng Đức. 624.151 NG-Đ   4 C16-C100 Nguyễn Hồng Đức, PGS.TS
30, Cơ sở địa chất công trình và địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Hồng Đức. 624.151 NG-Đ   10   Nguyễn Hồng Đức, PGS.TS
31, Xử lý nền đất yếu trong xây dựng / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   3   Nguyễn Uyên
32, Xử lý nền đất yếu trong xây dựng / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   34 C11-C50 Nguyễn Uyên
33, Xử lý nền đất yếu trong xây dựng / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   6 C11-C50 Nguyễn Uyên
34, Xử lý nền đất yếu trong xây dựng / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   7   Nguyễn Uyên
35, Đất xây dựng, địa chất công trình và kỹ thuật cải tạo đất trong xây dựng : (Chương trình nâng cao) / Nguyễn Ngọc Bích chủ biên, Lê Thị Thanh Bình, Vũ Đình Phụng. 624.151 NG-B   2   Nguyễn Ngọc Bích, PGS.TS., chủ biên
36, Đất xây dựng, địa chất công trình và kỹ thuật cải tạo đất trong xây dựng : (Chương trình nâng cao) / Nguyễn Ngọc Bích chủ biên, Lê Thị Thanh Bình, Vũ Đình Phụng. 624.151 NG-B   1   Nguyễn Ngọc Bích, PGS.TS., chủ biên
37, Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng / Phạm Trọng Mạnh. 624.151 PH-M   2   Phạm Trọng Mạnh, PGS.TS
38, Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng / Phạm Trọng Mạnh. 624.151 PH-M   1   Phạm Trọng Mạnh, PGS.TS
39, Thực tập và bài tập địa chất công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   2   Nguyễn, Uyên
40, Thực tập và bài tập địa chất công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   18 C5-C24 Nguyễn, Uyên
41, Thực tập và bài tập địa chất công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   2 C5-C24 Nguyễn, Uyên
42, Thực tập và bài tập địa chất công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   2   Nguyễn, Uyên
43, Nền và móng / Lê Anh Hoàng. 624.151 LÊ-A   10 C1-C10 Lê Anh Hoàng
44, Nền và móng / Lê Xuân Mai chủ biên, ..[et al.]. 624.151 Nê-M   3   Lê, Xuân Mai
45, Nền và móng / Lê Xuân Mai chủ biên, ..[et al.]. 624.151 Nê-M   379 C9-C400 Lê, Xuân Mai
46, Nền và móng / Lê Xuân Mai chủ biên, ..[et al.]. 624.151 Nê-M   13 C9-C400 Lê, Xuân Mai
47, Nền và móng / Lê Xuân Mai chủ biên, ..[et al.]. 624.151 Nê-M   5   Lê, Xuân Mai
48, Địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   2   Nguyễn, Uyên
49, Địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   3   Nguyễn, Uyên
50, Bài tập địa chất cơ học đất và nền móng công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   3   Nguyễn, Uyên
51, Bài tập địa chất cơ học đất và nền móng công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   19 C7-C30 Nguyễn, Uyên
52, Bài tập địa chất cơ học đất và nền móng công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   5 C7-C30 Nguyễn, Uyên
53, Bài tập địa chất cơ học đất và nền móng công trình / Nguyễn Uyên. 624.151 NG-U   3   Nguyễn, Uyên
54, Phương pháp cố kết hút chân không xử lý nền đất yếu trong xây dựng công trình / Nguyễn Chiến chủ biên, Tô Hữu Đức, Phạm Huy Dũng. 624.151 NG-C   3   Nguyễn, Chiến, GS.TS
55, Phương pháp cố kết hút chân không xử lý nền đất yếu trong xây dựng công trình / Nguyễn Chiến chủ biên, Tô Hữu Đức, Phạm Huy Dũng. 624.151 NG-C   3   Nguyễn, Chiến, GS.TS
56, Tính toán móng công trình / Phạm Huy Chính. 624.151 PH-C   3   Phạm, Huy Chính
57, Tính toán móng công trình / Phạm Huy Chính. 624.151 PH-C   3   Phạm, Huy Chính
58, Hư hỏng, sửa chữa, gia cường nền móng / Lê Văn Kiểm. 624.151 LÊ-K   3   Lê, Văn Kiểm
59, Hư hỏng, sửa chữa, gia cường nền móng / Lê Văn Kiểm. 624.151 LÊ-K   3   Lê, Văn Kiểm
60, Tính toán phân tích trượt lở đất đá : giải pháp đề phòng và giảm nhẹ tác hại / Phan Trường Phiệt chủ biên, Phan Trường Giang. 624.151 PH-P   3   Phan Trường Phiệt, GS.TS
61, Tính toán phân tích trượt lở đất đá : giải pháp đề phòng và giảm nhẹ tác hại / Phan Trường Phiệt chủ biên, Phan Trường Giang. 624.151 PH-P   3   Phan Trường Phiệt, GS.TS
62, Địa kỹ thuật trong xây dựng công trình ngầm dân dụng và công nghiệp / Nguyễn Đức Nguôn. 624.151 NG-N   3   Nguyễn, Đức Nguôn, TS
63, Địa kỹ thuật trong xây dựng công trình ngầm dân dụng và công nghiệp / Nguyễn Đức Nguôn. 624.151 NG-N   3   Nguyễn, Đức Nguôn, TS
64, Cơ sở địa chất – địa chất công trình / Nguyễn Chí Trung. 624.151 NG-Đ   5 GVBK nhập Nguyễn, Chí Trung, TS
65, Cơ sở địa chất – địa chất công trình / Nguyễn Chí Trung. 624.151 NG-Đ   90   Nguyễn, Chí Trung, TS
66, Cơ sở địa chất – địa chất công trình / Nguyễn Chí Trung. 624.151 NG-Đ   5 GVBK nhập Nguyễn, Chí Trung, TS
67, Các bảng tính toán nền móng / Jean-Pierre Giroud ; Người dịch : Nguyễn Quang Chiêu. 624.151021 GI-J   3   Giroud, Jean-Pierre, GS
68, Cơ học đá công trình / John A. Franklin, Maurice B. Duseault ; Nguyễn Bình, Nghiêm Hữu Hạnh, Võ Trọng Hùng, Kiều Kim Trúc, Nguyễn Uyên dịch. 624.1513 FR-J   3   Franklin, John A
69, Nondestructive and automated testing for soil and rock properties / W.A. Marr and C.E. Fairhurst, editors. 624.1513 No-A   2 ASIA Marr, W. Allen, edited
70, Geotechnical engineering handbook. Volume 3 / editor Ulrich Smoltczyk. 624.1513 Ge-E V.3 1   Smoltczyk, Ulrich, editor
71, Geotechnical engineering handbook. Volume 1 / editor, Ulrich Smoltczyk. 624.1513 Ge-E V.1 1   Smoltczyk, Ulrich, editor
72, Geotechnical engineering handbook. Volume 2 / editor Ulrich Smoltczyk. 624.1513 Ge-E V.2 2   Smoltczyk, Ulrich, editor
73, Strength and weathering of rock as boundary layer problems / Christine Butenuth. 624.1513 BU-C   2 VSVN Butenuth, Christine
74, Strength and weathering of rock as boundary layer problems / Christine Butenuth. 624.1513 BU-C   2 VSVN Butenuth, Christine
75, Measurement of rock properties at elevated pressures and temperatures : a symposium / sponsored by ASTM Committee D-18 on Soil and Rock, College Station, TX, 20 June 1983 ; Howard J. Pincus and Earl R. Hoskins, editors. 624.15132 Me-R   2 ASIA Pincus, Howard J., editor
76, Engineering rock mechanics Part 2 : illustrative worked examples / John P. Harrison and John A. Hudson. 624.15132076 HA-J P.2 1   Harrison, John P
77, Cơ học đất / Vũ Công Ngữ chủ biên, Nguyễn Văn Dũng. 624.15136 VU-N   3   Vũ Công Ngữ, GS.TS
78, Cơ học đất : (Giáo khoa rút gọn) / N. A. Xưtôvich ; Đỗ Bằng, Nguyễn Công Mẫn dịch ; Nguyễn Công Mẫn hiệu đính. 624.15136 XƯ-N   30 C1-C30 Xưtôvich, N. A
79, Cơ học đất / Lê Xuân Mai, Đỗ Hữu Đạo. 624.15136 LÊ-M   3   Lê Xuân Mai
80, Cơ học đất / Lê Xuân Mai, Đỗ Hữu Đạo. 624.15136 LÊ-M   439 C11-C500 Lê Xuân Mai
81, Cơ học đất / Lê Xuân Mai, Đỗ Hữu Đạo. 624.15136 LÊ-M   51 C11-C500 Lê Xuân Mai
82, Cơ học đất / Lê Xuân Mai, Đỗ Hữu Đạo. 624.15136 LÊ-M   9   Lê Xuân Mai
83, Understanding soil mechanics / Jack Roberts, 1942- 624.15136 RO-J   1   Roberts, Jack, 1942-
84, Principles of geotechnical engineering / Braja M. Das. 624.15136 DA-B   1   Das, Braja M
85, Geotechnical engineering : soil mechanics / John N. Cernica. 624.15136 CE-J   1   Cernica, John N., 1932-
86, Cơ học đất. T.2 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.2 3   Whitlow, R
87, Cơ học đất T.1 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.1 3   Whitlow, R
88, Cơ học đất cho đất không bão hoà T.1 = Soil mechanics for unsaturated soils / D. G. Fredlund, H. Rahardjo ; Người dịch: Nguyễn Công Mẫn, Nguyễn Uyên ; Hiệu đính: Nguyễn Công Mẫn. 624.15136 FR-D T.1 3   Fredlund, D. G
89, Testing soil : Mixed with waste or recycled materials / Mark A. Wasemiller and Keith B. Hoddinott, editors. 624.15136 Te-S   2 ASIA Wasemiller, Mark A, 1963-, editor
90, Strength testing of marine sediments : laboratory and in-situ measurements / Ronald C. Chaney and Kenneth R. Demars, editors. 624.15136 St-T   2 ASIA Chaney, Ronald C., edited
91, The pressuremeter and its marine applications : second international symposium / Jean Louis Briaud, Jean M. E. Audibert, editors. 624.15136 Pe-I   2 ASIA Briaud, Jean Louis, editor
92, Cơ học đất / Vũ Công Ngữ (chủ biên), Nguyễn Văn Dũng. 624.15136 VU-N   20   Vũ Công Ngữ, GS.TS
93, Principles of geotechnical engineering / Braja M. Das. 624.15136 DA-B   1   Das, Braja M., 1941-
94, Seepage in soils : principles and applications / Lakshmi N. Reddi. 624.15136 RE-L   1   Reddi, Lakshmi N
95, Unsaturated soil mechanics / Ning Lu, William J. Likos. 624.15136 LU-N   1   Lu, Ning, 1960-
96, Cơ học đất. T.1 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.1 1   Whitlow, R
97, Cơ học đất. T.1 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.1 9 C4-C13 Whitlow, R
98, Cơ học đất. T.1 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.1 1 C4-C13 Whitlow, R
99, Cơ học đất. T.1 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.1 3   Whitlow, R
100, Cơ học đất. T.2 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.2 13 C6-C18 Whitlow, R
101, Cơ học đất. T.2 / R. Whitlow ; Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương dịch. 624.15136 WH-R T.2 5   Whitlow, R
102, An introduction to the mechanics of soils and foundations : : through critical state soil mechanics / John Atkinson. 624.15136 AT-J   1 BK Atkinson, J.H
103, Cơ học đất / Vũ Công Ngữ (chủ biên), Nguyễn Văn Dũng. 624.15136 VU-N   2   Vũ Công Ngữ, GS.TS
104, Cơ học đất / Vũ Công Ngữ (chủ biên), Nguyễn Văn Dũng. 624.15136 VU-N   1   Vũ Công Ngữ, GS.TS
105, Bài tập cơ học đất / Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Văn Phóng. 624.15136 TA-T   3   Tạ, Đức Thịnh, PGS.TS
106, Bài tập cơ học đất / Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Văn Phóng. 624.15136 TA-T   32 C7-C50 Tạ, Đức Thịnh, PGS.TS
107, Bài tập cơ học đất / Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Văn Phóng. 624.15136 TA-T   12 C7-C50 Tạ, Đức Thịnh, PGS.TS
108, Bài tập cơ học đất / Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Văn Phóng. 624.15136 TA-T   3   Tạ, Đức Thịnh, PGS.TS
109, Máy làm đất và cơ giới hoá công tác đất / Lưu Bá Thuận. 624.15136 LƯ-T   4   Lưu, Bá Thuận
110, Consolidation of soils : testing and evaluation / Raymond N. Yong, Frank Townsend, editors. 624.151362 Co-S   2 ASIA Yong, R. N. (Raymond N.), editor
111, Soil mechanics and foundations / Muni Budhu. 624.15136221 BU-M   1   Budhu, Muni
112, Slope stability analysis and stabilization : new methods and insight / Y.M. Cheng and C.K. Lau. 624.151363 CH-Y   1 DA TRIG Cheng, Y. M
113, Rock for erosion control / Charles H. McElroy and David A. Lienhart, editors. 624.15363 Ro-E   2 ASIA McElroy, Charles H., editor
114, Công trình kết hợp giao thông – thuỷ lợi nông thôn / Nguyễn Duy Thiện. 625.734 NG-T   3   Nguyễn Duy Thiện
115, Understanding hydraulics : a guide to the basic principles of hydraulics with an explanation of the essential theory / Les Hamill. 627 HA-L   1   Hamill, Les
116, Handbook of hydraulics for the solution of hydraulic enginnering problems / Ernest F. (Ernest Frederick) Brater, 1912- 627 BR-E   1   Brater, Ernest F. (Ernest Frederick), 1912-
117, Water resources engineering / Larry W. Mays. 627 MA-L   1   Mays, Larry W
118, Hydraulic engineering / John A. Roberson. 627 RO-J   1   Roberson, John A
119, Thủy năng và điều tiết dòng chảy / Nguyễn Thượng Bằng, Hoàng Đình Dũng, Vũ Hữu Hải. 627 NG-B   5   Nguyễn Thượng Bằng
120, Hướng dẫn giải bài tập thủy lực : dòng chảy trên kênh hở và thủy lực công trình / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627 PH-K   3   Phùng Văn Khương, TS
121, Kỹ thuật thi công công trình cảng – đường thủy / Hồ Ngọc Luyện, Lương Phương Hậu, Nguyễn Văn Phúc. 627 HÔ-L   5   Hồ Ngọc Luyện
122, Kỹ thuật thi công công trình cảng – đường thủy / Hồ Ngọc Luyện, Lương Phương Hậu, Nguyễn Văn Phúc. 627 HÔ-L   3   Hồ Ngọc Luyện
123, Water resources systems planning and management / S.K. Jain, V.P. Singh. 627 JA-S   1   Jain, S.K. (Sharad Kumar), 1960-
124, 25 years of advances in water resources / edited by C.T. Miller, M.B. Parlange, S.M. Hassanizadeh. 627 Tw-F   1   Miller, Cass T. (Cass Timothy), edited
125, Thi công các công trình thủy lợi Tập 2. 627 Th-C T.2 3   Trường đại học thủy lợi. Bộ môn thi công
126, Thi công các công trình thủy lợi Tập 1. 627 Th-C T.1 3   Trường đại học thủy lợi Bộ môn thi công
127, Water resources engineering / Larry W. Mays. 627 MA-L   1   Mays, Larry W
128, Thủy năng và điều tiết dòng chảy / Nguyễn Thượng Bằng, Hoàng Đình Dũng, Vũ Hữu Hải. 627 NG-B   3   Nguyễn Thượng Bằng
129, Thủy năng và điều tiết dòng chảy / Nguyễn Thượng Bằng, Hoàng Đình Dũng, Vũ Hữu Hải. 627 NG-B   72 C11-C93 Nguyễn Thượng Bằng
130, Thủy năng và điều tiết dòng chảy / Nguyễn Thượng Bằng, Hoàng Đình Dũng, Vũ Hữu Hải. 627 NG-B   2 C94-C95 Nguyễn Thượng Bằng
131, Thủy năng và điều tiết dòng chảy / Nguyễn Thượng Bằng, Hoàng Đình Dũng, Vũ Hữu Hải. 627 NG-B   11 C11-C93 Nguyễn Thượng Bằng
132, Thủy năng và điều tiết dòng chảy / Nguyễn Thượng Bằng, Hoàng Đình Dũng, Vũ Hữu Hải. 627 NG-B   7   Nguyễn Thượng Bằng
133, Sediment transport : theory and practice / by Chih Ted Yang. 627 YA-C   1 BK Yang, Chih Ted, 1940-
134, Kỹ thuật và tổ chức thi công công trình thủy lợi. T.3 / Nguyễn Khánh Tường, Nguyễn Văn Bảo. 627 NG-T T.3 3   Nguyễn Khánh Tường
135, Hướng dẫn thiết kế thủy năng – kinh tế năng lượng nhà máy thủy điện / Hoàng Hữu Thận. 627 HO-T   3   Hoàng, Hữu Thận
136, Hướng dẫn thiết kế thủy năng – kinh tế năng lượng nhà máy thủy điện / Hoàng Hữu Thận. 627 HO-T   7   Hoàng, Hữu Thận
137, Stochastic Hydraulics 2000 : proceedings of the eighth International Symposium on Stochastic Hydraulics : Beijing, China, 25-28 July, 2000 / edited by Zhao-Yin Wang, Shi-Xiong Hu. 627 INT   1 DA TRIG International Symposium on Stochastic Hydraulics (8th : 2000 : Beijing, China)
138, Hydrodynamics and water quality : modeling rivers, lakes, and estuaries / Zhen-Gang Ji. 627 JI-Z   1 DA TRIG Ji, Zhen-Gang
139, Tính toán thủy lợi / Nguyễn Văn Tuần, Trịnh Quang Hoà, Nguyễn Hữu Khải. 627.0285 NG-T   3   Nguyễn Văn Tuần
140, Phần mềm Plaxis ứng dụng vào tính toán các công trình thủy công / Đỗ Văn Đệ chủ biên, ..[et al.]. 627.0285 Ph-M   3    
141, Phần mềm Plaxis ứng dụng vào tính toán các công trình thủy công / Đỗ Văn Đệ chủ biên, ..[et al.]. 627.0285 Ph-M   7    
142, The hydraulics of open channel flow : an introduction / Hubert Chanson. 627.042 CH-H   1   Chanson, Hubert
143, Open channel hydraulics / Terry W. Sturm. 627.042 ST-T   1   Sturm, Terry W
144, Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi. Tập 2 / Phạm Ngọc Hải, .. 627.0711 Gi-T T.2 2   Phạm, Ngọc Hải, PGS.TS
145, Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi. Tập 2 / Phạm Ngọc Hải, .. 627.0711 Gi-T T.2 3   Phạm, Ngọc Hải, PGS.TS
146, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 5   Hoàng Văn Quý, PGS.TS
147, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 134 C21-C190 Hoàng Văn Quý, PGS.TS
148, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 36 C21-C190 Hoàng Văn Quý, PGS.TS
149, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 15   Hoàng Văn Quý, PGS.TS
150, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 5   Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
151, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 170 C21-C200 Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
152, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 2   Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
153, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 10 C21-C200 Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
154, Bài tập thủy lực. Tập 2 / Nguyễn Cảnh Cầm, Lưu Công Đào, Nguyễn Như Khuê, Hoàng Văn Quý. 627.076 Ba-T T.2 15   Nguyễn Cảnh Cầm, GS.TS
155, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K   21 C16-C38 Phùng Văn Khương, TS
156, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K   7 C4-C10 Phùng Văn Khương, TS
157, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K   2 C16-C38 Phùng Văn Khương, TS
158, Thủy lực công trình : tóm tắt lý thuyết, bài tập, lời giải và hướng dẫn cách giải / Phùng Văn Khương, Phạm Văn Vĩnh. 627.076 PH-K   8   Phùng Văn Khương, TS
159, Bài tập thủy lực. Tập 1 / Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm. 627.076 HO-Q T.1 30 C1-C30 Hoàng, Văn Quý, PGS.TS
160, River training techniques : fundamentals, design and applications / B. Przedwojski, R. Błażejewski, K.W. Pilarczyk. 627.12 PR-B   1 DA TRIG Przedwojski, B. (Bogusław)
161, Công trình chỉnh trị sông / Võ Phán, Võ Như Hùng. 627.125 VO-P   22 C1-C24 Võ Phán, PGS. PTS
162, Công trình chỉnh trị sông / Võ Phán, Võ Như Hùng. 627.125 VO-P   2 C1-C24 Võ Phán, PGS. PTS
163, Động lực học sông / Nguyễn Thị Nga, Trần Thục. 627.125 NG-N   5   Nguyễn Thị Nga
164, Động lực học sông và chỉnh trị sông / Trần Minh Quang. 627.125 TR-Q   3   Trần Minh Quang
165, Chỉ dẫn kỹ thuật công trình chỉnh trị sông / Lương Phương Hậu chủ biên, Nguyễn Thanh Hoàn, Nguyễn Thị Hải Lý. 627.125 LƯ-H   2   Lương, Phương Hậu
166, Chỉ dẫn kỹ thuật công trình chỉnh trị sông / Lương Phương Hậu chủ biên, Nguyễn Thanh Hoàn, Nguyễn Thị Hải Lý. 627.125 LƯ-H   2   Lương, Phương Hậu
167, Port engineering : planning, construction, maintenance, and security / edited by Gregory P. Tsinker. 627.2 Po-E   1   Tsinker, Gregory P., editor
168, Công trình biển : Tiêu chuẩn thực hành thiết kế neo ven bờ và các kết cấu nổi / Nguyễn Hữu Đẩu dịch. 627.20218 Cô-T   5   Nguyễn Hữu Đẩu, PGS.TS., dịch
169, Open-channel flow / Subhash C. Jain. 627.23 JA-S   1   Jain, Subhash C. (Subhash Chandra), 1938-
170, The hydraulics of open channel flow : an introduction ; basic principles, sediment motion, hydraulic modelling, design of hydraulic structures / Hubert Chanson. 627.23 CH-H   1 BK Chanson, Hubert
171, Công trình bến cảng / Phạm Văn Giáp, Nguyễn Hữu Đẩu, Nguyễn Ngọc Huệ. 627.3 PH-G   3   Phạm Văn Giáp
172, Bể cảng và đê chắn sóng / Phạm Văn Giáp, Nguyễn Ngọc Huệ, Nguyễn Hữu Đẩu, Đinh Đình Trường. 627.3 Bê-C   3   Nguyễn Hữu Đẩu
173, Tính toán cao độ mực nước biển phục vụ thiết kế công trình ven biển(Sách chuyên khảo) / Đinh Văn Mạnh (chủ biên), Đỗ Ngọc Quỳnh, Nguyễn Thị Việt Liên, Lê Như Ngà. 627.4209597 TI-T   2 Sách tặng Đinh Văn Mạnh, chủ biên
174, Biodrainage : a biological option for controlling waterlogging and salinity / A. S. Kapoor. 627.5 KA-A   1   Kapoor, A. S
175, Irrigation engineering / N. N. Basak. 627.52 BA-N   1   Basak, N.N
176, Planning the management, operation, and maintenance of irrigation and drainage systems : a guide for the preparation of strategies and manuals / International Commission on Irrigation and Drainage. 627.52068 Pl-M N.389 1 ASIA International Commission on Irrigation and Drainage
177, Nối tiếp và tiêu năng hạ lưu công trình tháo nước / Phạm Ngọc Quý. 627.54 PH-Q   5   Phạm Ngọc Quý, PGS.TS
178, Handbook of coastal engineering / John B. Herbich. 627.58 HE-J   1   Herbich, John B
179, Hydrodynamics of coastal zones / Stanislaw R. Massel. 627.58 MA-S   1   Massel, Stanislaw R
180, Bảo vệ bờ biển chống nước biển dâng / Tôn Thất Vĩnh. 627.58 TÔ-V   2   Tôn, Thất Vĩnh
181, Bảo vệ bờ biển chống nước biển dâng / Tôn Thất Vĩnh. 627.58 TÔ-V   2   Tôn, Thất Vĩnh
182, Kỹ thuật thi công dưới nước / Phạm Huy Chính. 627.7 PH-C   2   Phạm Huy Chính
183, Kỹ thuật thi công dưới nước / Phạm Huy Chính. 627.7 PH-C   2   Phạm Huy Chính
184, Thiết kế và thi công trạm thủy điện nhỏ / Nguyễn Duy Thiện. 627.8 NG-T   6 C1-C6 Nguyễn Duy Thiện
185, Công trình trạm thủy điện / Hồ Sỹ Dự, Nguyễn Duy Hạnh, Hùynh Tấn Lượng, Phan Kỳ Nam. 627.8 Cô-T   5   Hồ Sỹ Dự, PGS. TS
186, Công trình trạm thủy điện / Hồ Sỹ Dự, Nguyễn Duy Hạnh, Hùynh Tấn Lượng, Phan Kỳ Nam. 627.8 Cô-T   3   Hồ Sỹ Dự, PGS. TS
187, Thiết kế và thi công trạm thủy điện nhỏ / Nguyễn Duy Thiện. 627.8 NG-T   3   Nguyễn Duy Thiện
188, Thủy lực công trình thoát nước / Trần Đình Nghiên. 627.8 TR-N   3   Trần, Đình Nghiên, PGS.TS
189, Thủy lực công trình thoát nước / Trần Đình Nghiên. 627.8 TR-N   3   Trần, Đình Nghiên, PGS.TS
190, New developments in dam engineering : proceedings of the 4th International Conference on Dam Engineering, 18-20 October 2004, Nanjing China / edited by Martin Wieland, Qingwen Ren, John S. Y. Tan. 627.8 INT   1 DA TRIG International Conference on Dam Engineering (4th : 2004 : Nanjing, China)
191, Rock scour due to falling high-velocity jets : proceedings of the International Workshop on Rock Scour Due to High-Velocity Jets, Lausanne, Switzerland, 25-28 September 2002 / edited by Anton J. Schleiss & E. Bollaert. 627.8 INT   1 DA TRIG International Workshop on Rock Scour Due to High-Velocity Jets (2002 : Lausanne, Switzerland)
192, Reservoir sedimentation handbook : design and management of dams, reservoirs, and watersheds for sustainable use / Gregory L. Morris, Fan Jiahua. 627.86 MO-G   1   Morris, Gregory L
193, Dynamic programming based operation of reservoirs : applicability and limits / K.D.W. Nandalal, Janos J. Bogardi. 627.86 NA-K   1 DA TRIG Nandalal, K. D. W
194, Động lực học công trình biển = Dynamics of offshore structures / Nguyễn Xuân Hùng. 627.98 NG-H   4 531.11 Nguyễn Xuân Hùng
195, Tuổi thọ mỏi của kết cấu thép ngoài biển / Phan Văn Khôi. 627.98 PH-K   3 620.17 Phan Văn Khôi
196, Môi trường biển tác động lên công trình / Vũ Uyển Dĩnh. 627.98 VU-D   3   Vũ Uyển Dĩnh, PGS.TS
197, Marine geotechnology and nearshore/offshore structure / Ronald C. Chaney, Hsai Yang Fang, editor. 627.98 Ma-G   2 ASIA Chaney, Ronald C., editor
198, Marine structural design / Yong Bai. 627.98 BA-Y   1   Bai, Yong
199, Dynamics of offshore structures / James F. Wilson, editor. 627.98 Dy-O   1   Wilson, James F., (James Franklin), 1933-, editor
200, Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo : Phần điện – nước – thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2002/QĐ-BXD ngày 02-7-2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) / Bộ Xây dựng. 627.980218   5   Bộ Xây dựng
201, Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo : Phần điện, nước, thông tin : ban hành kèm theo quyết định số 18/2002/QĐ-BXD ngày 02-7-2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng / Bộ Xây dựng. 627.980218   2   Bộ Xây dựng

3. SÁCH TRƯNG BÀY

STT Tên sách Tác giả Nhà xuất bản Năm xuất bản Số lượng
01 Công trình tháo lũ trong đầu mối hệ thống thủy lợi Nguyễn Văn Cung, Nguyễn Xuân Đặng Xây dựng 2010 03
02 Công trình trạm thủy điện Hồ Sỹ Dự…. Xây dựng 2010 03
03 Phần mềm SEEP/W ứng dụng vào tính toán thấm cho các công trình thủy và ngầm Đỗ Văn Đệ… Xây dựng 2012 03
04 Phần mềm SIGMA/W phân tích ứng suất – biến dạng và tính toán lún công trình xây dựng Đỗ Văn Đệ, Nguyễn Quốc Tới Xây dựng 2012 03
05 Phần mềm SLOPE/W ứng dụng vào tính toán ổn định trượt sâu công trình Đỗ Văn Đệ, Nguyễn Quốc Tới Xây dựng 2012 03
06 Phương pháp tính Nguyễn Thế Hùng, Trần Văn Chính Xây dựng 2013 03
07 SAP 2000 – Phân tích kết cấu công trình thủy lợi thủy điện Vũ Hoàng Hưng… Xây dựng 2013 03
08 Thủy lực học công trình chỉnh trị sông Phạm Thành Nam, Nguyễn Đình Lương Xây dựng 2010 03
09 Thủy lực. Tập II Nguyễn Cảnh Cầm… Xây dựng 2011 03
10 Bài tập Thủy lực. Tập 1 Hoàng Văn Quý, Nguyễn Cảnh Cầm Xây dựng 2012 03
11 Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi. Tập 1 Phạm Ngọc Hải… Xây dựng 2006 03
12 Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi. Tập 2 Phạm Ngọc Hải… Xây dựng 2007 03
13 Giáo trình kỹ thuật thi công Bộ Xây dựng Xây dựng 2011 03
14 Giáo trình kỹ thuật thi công Bộ Xây dựng Xây dựng 2012 03
15 Giáo trình tuabin thủy lực Đại học Thủy lợi Xây dựng 2009 03

4. THƯ VIỆN EBOOK

VietnamEnglish